Cách dùng "把事情给办成了" (bǎ shì qíng gěi bàn chéng le) trong hội thoại tiếng Trung

shìqínggěibànchéngle

ngay trước mặt mọi người.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
16:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没想到 他居然在大庭广众之下méi xiǎng dào tā jū rán zài dà tíng guǎng zhòng zhī xiàKhông ngờ anh ta lại làm được việc
2把事情给办成了bǎ shì qíng gěi bàn chéng lengay trước mặt mọi người.
3而且还洗脱了 自己的嫌疑ér qiě hái xǐ tuō le zì jǐ de xián yíĐã thế còn rửa sạch hiềm nghi của bản thân.

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 11 of 11)
我心里面 藏不下来太多的事情
HSK 5
0:03s
wǒ xīn lǐ miàn cáng bù xià lái tài duō de shì qíngTrong lòng cháu không thể giấu giếm quá nhiều chuyện.

那这跟孟钰 有什么关系啊
HSK 3
0:03s
nà zhè gēn mèng yù yǒu shén me guān xì a[Thế thì có liên quan gì] [đến Mạnh Ngọc?]

您别管了 我要上岗执勤了
HSK 7
0:03s
nín bié guǎn le wǒ yào shàng gǎng zhí qín leChú cứ kệ đi, cháu phải đi làm nhiệm vụ rồi.