Cách dùng "搭把手 搭把手 起 走" (dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu qǐ zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

shǒu shǒu zǒu

Giúp một tay, giúp một tay. Lên, đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:14
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1特警队全体都有tè jǐng duì quán tǐ dōu yǒuToàn Đội Cảnh sát đặc nhiệm nghe lệnh.
2搭把手 搭把手 起 走dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu qǐ zǒuGiúp một tay, giúp một tay. Lên, đi.
3慢点慢点màn diǎn màn diǎnTừ từ, từ từ thôi.

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 7 of 11)
我们都要支持他
HSK 4
0:03s
wǒ men dōu yào zhī chí tāchúng ta cũng sẽ ủng hộ người đó.

现在我是董事会主席
HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ shì dǒng shì huì zhǔ xíGiờ con là chủ tịch hội đồng quản trị rồi.

我是拜过您做干爹的
HSK 2
0:03s
wǒ shì bài guò nín zuò gān diē decon đã từng nhận bố làm cha nuôi.

我呢 向您保证
HSK 4
0:03s
wǒ ne xiàng nín bǎo zhèngCon đảm bảo với bố,

我一股都不会收
HSK 7
0:03s
wǒ yī gǔ dōu bú huì shōumột cổ phiếu nào của bố hết,

真正地落实到地
HSK 7
0:03s
zhēn zhèng dì luò shí dào dìcác chính sách ưu đãi cho doanh nghiệp.

我不奢望 你能坚持下去
HSK 7
0:03s
wǒ bù shē wàng nǐ néng jiān chí xià qù[Mộ đồng chí Lý Hưởng] [tôi không mong cầu] [anh có thể kiên trì tiếp.]

如果你不希望 落到和我一样的境地
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ bù xī wàng luò dào hé wǒ yī yàng de jìng dì[Mộ đồng chí Lý Hưởng] [Nhưng nếu anh không muốn] [rơi vào tình cảnh giống như tôi]

因为在我们面前的 是一头怪兽
HSK 7
0:03s
yīn wèi zài wǒ men miàn qián de shì yī tóu guài shòu[vì trước mặt chúng ta] [là một con quái vật.]

它只不过 微不足道地 向我们亮一亮牙齿
HSK 7
0:03s
tā zhǐ bù guò wēi bù zú dào dì xiàng wǒ men liàng yī liàng yá chǐ[Nó chẳng qua] [chỉ nhe hàm răng] [về phía chúng ta thôi]

就已经足够 撕碎我们普通人的一切
HSK 5
0:03s
jiù yǐ jīng zú gòu sī suì wǒ men pǔ tōng rén de yī qiè[cũng đủ để] [xé nát mọi thứ của người bình thường như chúng ta,]

你所在乎的一切 都是他们攻击的软肋
HSK 6
0:03s
nǐ suǒ zài hū de yī qiè dōu shì tā men gōng jī de ruǎn lèi[tất cả những gì khiến anh bận lòng] [đều là điểm yếu để chúng tấn công vào.]

我不忍心 让你也虚度光阴
HSK 7
0:03s
wǒ bù rěn xīn ràng nǐ yě xū dù guāng yīn[Tôi không nhẫn tâm] [để anh cũng uổng phí thời gian,]

你可以选择 烧掉这本日记
HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ xuǎn zé shāo diào zhè běn rì jì[anh có thể chọn] [đốt quyển nhật ký này]

你仍选择坚持 孤身奋战
HSK 4
0:03s
nǐ réng xuǎn zé jiān chí gū shēn fèn zhàn[mà anh vẫn chọn kiên trì] [tiếp tục đơn độc chiến đấu]

我妈同意咱俩的事了
HSK 4
0:03s
wǒ mā tóng yì zán liǎ de shì leMẹ em đồng ý chuyện của chúng mình rồi.

她知道你救了我之后吧 她也就看开了
HSK 5
0:03s
tā zhī dào nǐ jiù le wǒ zhī hòu ba tā yě jiù kàn kāi leMẹ biết chuyện anh cứu em xong thì cũng thoáng hơn rồi,

她提了四点要求 还是希望你落实一下
HSK 7
0:03s
tā tí le sì diǎn yāo qiú hái shì xī wàng nǐ luò shí yī xiàmẹ đưa ra bốn yêu cầu mong anh có thể thực hiện chúng.

婚后一定要跟 爸爸妈妈住在一起
HSK 3
0:03s
hūn hòu yí dìng yào gēn bà bà mā mā zhù zài yì qǐsau khi kết hôn thì nhất định phải ở cùng bố mẹ.

那再说了 老两口一直把你当儿子
HSK 4
0:03s
nà zài shuō le lǎo liǎng kǒu yì zhí bǎ nǐ dāng ér ziVới lại hai cụ luôn coi anh là con trai,