Cách dùng "第一件事 先把你腿打断" (dì yī jiàn shì xiān bǎ nǐ tuǐ dǎ duàn) trong hội thoại tiếng Trung
第一件事 先把你腿打断
[sau khi trở về từ Bột Bắc] [là đánh gãy chân cháu trước.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
39:23
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我要是知道 你欺负这丫头 我从勃北回来 | wǒ yào shì zhī dào nǐ qī fù zhè yā tou wǒ cóng bó běi huí lái | [Nếu như chú biết] [cháu bắt nạt con bé,] [việc đầu tiên chú làm] |
| 2▶ | 第一件事 先把你腿打断 | dì yī jiàn shì xiān bǎ nǐ tuǐ dǎ duàn | [sau khi trở về từ Bột Bắc] [là đánh gãy chân cháu trước.] |
| 3 | 安叔 | ān shū | Chú An, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ men bǎ chuán tíng dào mǎ tóu děng wǒ wǒ mǎ shàng dàoCác cậu đỗ thuyền ở bến cảng đợi tôi. Tôi đến ngay.

HSK 4
0:03s
cóng xiǎo dào dà wǒ gěi nǐ zhǎo le bù shǎo má fánTử nhỏ đến lớn, em đã gây ra không ít rắc rối cho anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gāo qǐ qiáng wǒ shì nǐ dì di nǐ bào jǐng zhuā wǒ[Quán đặc sản Hương Nguyên Phường] Cao Khải Cường, tôi là em trai anh, anh lại báo cảnh sát bắt tôi.

HSK 5
0:03s
bù rán wǒ zhī qián zuò de yī qiè dōu shì bái fèi deNếu không tất cả những gì em làm trước đó đều thành công cốc mất.

HSK 4
0:03s
gāo qǐ qiáng gěi wǒ fā xìn xī shuō gāo qǐ shèng yuē tā zài zhè ér jiàn miànCao Khải Cường gửi tin nhắn cho tôi, nói là Cao Khải Thịnh hẹn gặp anh ta ở đây.

HSK 5
0:03s
tí shén me yāo qiú méi yǒu gāo qǐ shèng tí de wéi yī de yāo qiú jiù shìCó đưa ra yêu cầu gì không? Yêu cầu duy nhất Cao Khải Thịnh đưa ra chính là












