Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还记得去年生日" (hái jì de qù nián shēng rì) trong hội thoại tiếng Trung

还记得去年生日

hái jì de qù nián shēng rì

Vẫn nhớ sinh nhật năm ngoái,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
1:38
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1生日快乐shēng rì kuài lèChúc mừng sinh nhật.
2还记得去年生日hái jì de qù nián shēng rìVẫn nhớ sinh nhật năm ngoái,
3我们还在白金瀚唱歌呢wǒ men hái zài bái jīn hàn chàng gē nechúng ta còn đi hát ở Bạch Kim Hạn.

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 5 of 11)
搭把手 搭把手 起 走
HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu qǐ zǒuGiúp một tay, giúp một tay. Lên, đi.

两点三十五分 确认死亡 走吧
HSK 6
0:03s
liǎng diǎn sān shí wǔ fēn què rèn sǐ wáng zǒu ba2 giờ 35 phút, xác nhận tử vong. Đi thôi.

我打电话报的警刚才
HSK 7
0:03s
wǒ dǎ diàn huà bào de jǐng gāng cáiVừa nãy tôi đã gọi điện thoại báo cảnh sát.

为什么贩毒 是吧
HSK 2
0:03s
wèi shén me fàn dú shì baTại sao lại buôn ma túy chứ, đúng không?

哪边 不好意思 这边 好
HSK 2
0:03s
nǎ biān bù hǎo yì sī zhè biān hǎo- Bên nào. - Xin lỗi, bên này. Được.

没想到 他居然在大庭广众之下
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào tā jū rán zài dà tíng guǎng zhòng zhī xiàKhông ngờ anh ta lại làm được việc

把事情给办成了
HSK 3
0:03s
bǎ shì qíng gěi bàn chéng lengay trước mặt mọi người.

而且还洗脱了 自己的嫌疑
HSK 7
0:03s
ér qiě hái xǐ tuō le zì jǐ de xián yíĐã thế còn rửa sạch hiềm nghi của bản thân.

这让想找他麻烦的人 都没有办法 再找他麻烦了
HSK 4
0:03s
zhè ràng xiǎng zhǎo tā má fán de rén dōu méi yǒu bàn fǎ zài zhǎo tā má fán leThế này khiến những kẻ muốn gây rắc rối cho anh ta cũng không còn cách nào để gây rắc rối nữa.

安欣 你总问我 要拖到什么时候
HSK 6
0:03s
ān xīn nǐ zǒng wèn wǒ yào tuō dào shén me shí hòu[An Hân, lúc nào anh cũng hỏi tôi] [muốn kéo dài tới khi nào.]

都写成了举报信 寄到省里了
HSK 1
0:03s
dōu xiě chéng le jǔ bào xìn jì dào shěng lǐ le[viết thành đơn tố cáo,] [gửi lên tỉnh rồi.]

他从昨天起就失联了 手机关机
HSK 3
0:03s
tā cóng zuó tiān qǐ jiù shī lián le shǒu jī guān jī[anh ấy đã mất liên lạc từ hôm qua.] [Điện thoại tắt máy,]

可能下一个就轮到我了
HSK 2
0:03s
kě néng xià yí gè jiù lún dào wǒ le[Có thể tiếp theo sẽ đến lượt tôi.]

详细的内容 我都记在一个笔记本里
HSK 4
0:03s
xiáng xì de nèi róng wǒ dōu jì zài yí gè bǐ jì běn lǐ[Tôi ghi hết] [nội dung chi tiết trong một chiếc máy tính xách tay,]

现在连钥匙一并寄给你
HSK 7
0:03s
xiàn zài lián yào shi yī bìng jì gěi nǐ[Bây giờ tôi gửi cả chìa khóa cho anh.]

如果你收到这封信
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ shōu dào zhè fēng xìn[Nếu anh nhận được bức thư này,] [Giấy viết thư Cục Công an thành phố Kinh Hải Người nhận: An Hân]

那就表示 后面要靠你一个人 坚持下去了
HSK 5
0:03s
nà jiù biǎo shì hòu miàn yào kào nǐ yí gè rén jiān chí xià qù le[Giấy viết thư Cục Công an thành phố Kinh Hải Người nhận: An Hân] [thì chứng tỏ] [sau này phải dựa vào một mình anh] [tiếp tục kiên trì rồi.]

赵立冬借招商和开发 中饱私囊
HSK 7
0:03s
zhào lì dōng jiè zhāo shāng hé kāi fā zhōng bǎo sī náng[Triệu Lập Đông mượn cớ thu hút đầu tư và phát triển] [để kiếm lời trung gian.]

拦截过上访的群众
HSK 6
0:03s
lán jié guò shàng fǎng de qún zhòng[ngăn chặn quần chúng tới tố cáo.]

所作所为 连我自己都感到恶心
HSK 7
0:03s
suǒ zuò suǒ wéi lián wǒ zì jǐ dōu gǎn dào ě xīn[Tất cả những hành vi đó,] [đến bản thân tôi còn thấy ghê tởm.]