Cách dùng "会帮你摆平这个事情" (huì bāng nǐ bǎi píng zhè ge shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
会帮你摆平这个事情
sẽ giúp em giải quyết chuyện này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
5:51
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这次哥哥 | zhè cì gē gē | Lần này anh |
| 2▶ | 会帮你摆平这个事情 | huì bāng nǐ bǎi píng zhè ge shì qíng | sẽ giúp em giải quyết chuyện này. |
| 3 | 你再回来京海 记住我说的话 | nǐ zài huí lái jīng hǎi jì zhù wǒ shuō de huà | Lần sau em về Kinh Hải, nhớ kỹ lời anh nói, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 5 of 11)
HSK 6
0:03s
liǎng diǎn sān shí wǔ fēn què rèn sǐ wáng zǒu ba2 giờ 35 phút, xác nhận tử vong. Đi thôi.

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào tā jū rán zài dà tíng guǎng zhòng zhī xiàKhông ngờ anh ta lại làm được việc

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ràng xiǎng zhǎo tā má fán de rén dōu méi yǒu bàn fǎ zài zhǎo tā má fán leThế này khiến những kẻ muốn gây rắc rối cho anh ta cũng không còn cách nào để gây rắc rối nữa.

HSK 6
0:03s
ān xīn nǐ zǒng wèn wǒ yào tuō dào shén me shí hòu[An Hân, lúc nào anh cũng hỏi tôi] [muốn kéo dài tới khi nào.]

HSK 1
0:03s
dōu xiě chéng le jǔ bào xìn jì dào shěng lǐ le[viết thành đơn tố cáo,] [gửi lên tỉnh rồi.]

HSK 3
0:03s
tā cóng zuó tiān qǐ jiù shī lián le shǒu jī guān jī[anh ấy đã mất liên lạc từ hôm qua.] [Điện thoại tắt máy,]

HSK 4
0:03s
xiáng xì de nèi róng wǒ dōu jì zài yí gè bǐ jì běn lǐ[Tôi ghi hết] [nội dung chi tiết trong một chiếc máy tính xách tay,]

HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ shōu dào zhè fēng xìn[Nếu anh nhận được bức thư này,] [Giấy viết thư Cục Công an thành phố Kinh Hải Người nhận: An Hân]

HSK 5
0:03s
nà jiù biǎo shì hòu miàn yào kào nǐ yí gè rén jiān chí xià qù le[Giấy viết thư Cục Công an thành phố Kinh Hải Người nhận: An Hân] [thì chứng tỏ] [sau này phải dựa vào một mình anh] [tiếp tục kiên trì rồi.]

HSK 7
0:03s
zhào lì dōng jiè zhāo shāng hé kāi fā zhōng bǎo sī náng[Triệu Lập Đông mượn cớ thu hút đầu tư và phát triển] [để kiếm lời trung gian.]

HSK 7
0:03s
suǒ zuò suǒ wéi lián wǒ zì jǐ dōu gǎn dào ě xīn[Tất cả những hành vi đó,] [đến bản thân tôi còn thấy ghê tởm.]







