Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "可是一直以来" (kě shì yì zhí yǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung

可是一直以来

kě shì yì zhí yǐ lái

[Nhưng mà từ trước đến giờ]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
37:21
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1东躲西藏的日子dōng duǒ xī cáng de rì ziphải trốn chui trốn nhủi nữa.
2可是一直以来kě shì yì zhí yǐ lái[Nhưng mà từ trước đến giờ]
3好像和过去hǎo xiàng hé guò qù[hình như là]

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 4 of 11)
很有可能是哥俩设的局 留点神
HSK 7
0:03s
hěn yǒu kě néng shì gē liǎ shè de jú liú diǎn shénRất có thể là cái bẫy hai anh em họ bày ra, cẩn thận chút.

放心 我没带枪
HSK 6
0:03s
fàng xīn wǒ méi dài qiāngYên tâm, tôi không mang súng.

你们哥俩 这是唱的哪一出啊
HSK 2
0:03s
nǐ men gē liǎ zhè shì chàng de nǎ yī chū aHai anh em cậu đang giở trò gì vậy?

少废话 卸装备 把装备卸了
HSK 7
0:03s
shǎo fèi huà xiè zhuāng bèi bǎ zhuāng bèi xiè leBớt nói nhảm. Tháo trang bị, tháo trang bị ra.

我是来帮你解决问题的 卸设备
HSK 7
0:03s
wǒ shì lái bāng nǐ jiě jué wèn tí de xiè shè bèiTôi tới giúp cậu giải quyết vấn đề. Tháo thiết bị.

放松一点 就是个对讲机
HSK 4
0:03s
fàng sōng yì diǎn jiù shì gè duì jiǎng jīThả lỏng chút đi, chỉ là một cái bộ đàm thôi.

衣服撩开 撩开
HSK 1
0:03s
yī fú liáo kāi liáo kāiVén áo lên. Vén lên.

放松点 什么都没有
HSK 4
0:03s
fàng sōng diǎn shén me dōu méi yǒuThả lỏng đi, không có gì đâu.

我一枪打死你 别 阿盛
HSK 6
0:03s
wǒ yī qiāng dǎ sǐ nǐ bié ā shèngTôi bắn chết anh. Đừng, A Thịnh.

我们就真的没机会了 听我的 别开枪
HSK 3
0:03s
wǒ men jiù zhēn de méi jī huì le tīng wǒ de bié kāi qiāngchúng ta thật sự sẽ hết cơ hội đấy. Nghe lời anh, đừng nổ súng.

哥 我不打死他 那个当官的怎么帮你
HSK 2
0:03s
gē wǒ bù dǎ sǐ tā nà ge dāng guān de zěn me bāng nǐAnh, nếu em không bắn chết anh ta thì sao tên quan chức đó có thể giúp anh?

我会再想办法 是赵立冬 派你们来的是吧
HSK 5
0:03s
wǒ huì zài xiǎng bàn fǎ shì zhào lì dōng pài nǐ men lái de shì baAnh sẽ nghĩ cách khác. Là Triệu Lập Đông cử các cậu đến đúng không?

你们把谭思言怎么了
HSK 3
0:03s
nǐ men bǎ tán sī yán zěn me leCác cậu đã làm gì Đàm Tư Ngôn?

就是赵立冬 让我杀了你们的
HSK 6
0:03s
jiù shì zhào lì dōng ràng wǒ shā le nǐ men dechính là Triệu Lập Đông bảo tôi giết các anh.

交换 你救我弟 行不行
HSK 5
0:03s
jiāo huàn nǐ jiù wǒ dì xíng bù xíngđổi lại, anh cứu em trai tôi, được không?

你帮他 行不行
HSK 3
0:03s
nǐ bāng tā xíng bù xíngAnh giúp nó đi, được không?

你现在贩毒 已经构成死罪了
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài fàn dú yǐ jīng gòu chéng sǐ zuì lebây giờ cậu buôn bán ma túy đã cấu thành tội chết.

现在只有我能救你
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhǐ yǒu wǒ néng jiù nǐBây giờ chỉ có tôi mới cứu được cậu thôi.

我为赵立冬办过不少事
HSK 3
0:03s
wǒ wèi zhào lì dōng bàn guò bù shǎo shìTôi đã làm rất nhiều chuyện cho Triệu Lập Đông,

我一定能救他 要不然他死定了
HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng néng jiù tā yào bù rán tā sǐ dìng letôi nhất định sẽ cứu cậu ta, nếu không cậu ta chết chắc.