Cách dùng "哪边 不好意思 这边 好" (nǎ biān bù hǎo yì sī zhè biān hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
哪边 不好意思 这边 好
- Bên nào. - Xin lỗi, bên này. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
16:20
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 麻烦您跟我们回去一趟 好 可以 这边 这边 | má fán nín gēn wǒ men huí qù yī tàng hǎo kě yǐ zhè biān zhè biān | Phiền anh đi cùng chúng tôi một chuyến. - Được, được. - Bên này. Bên này. |
| 2▶ | 哪边 不好意思 这边 好 | nǎ biān bù hǎo yì sī zhè biān hǎo | - Bên nào. - Xin lỗi, bên này. Được. |
| 3 | 好 谢谢 | hǎo xiè xiè | Được, cảm ơn. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě bú yào lái dǎ rǎo wǒ men de shēng huóanh cũng đừng đến quấy rầy cuộc sống của bọn em nữa.

HSK 5
0:03s
ān shū ān shén me shū ān shū nǐ bǎ mèng yù zěn me leChú An. [Chú An cái gì mà chú An?] [Cháu làm gì Mạnh Ngọc rồi?]

HSK 7
0:03s
yā tou zài diàn huà lǐ gēn wǒ kū dé dōu bù xíng le shuō nǐ piàn tā[Con bé gọi điện cho chú] [khóc ầm lên,] [nói cháu lừa nó.]

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ zhè ge xiǎo tù zǎi zi zěn me le nǐ[Không phải, thằng ranh cháu] [làm sao đấy?]

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì zhī dào nǐ qī fù zhè yā tou wǒ cóng bó běi huí lái[Nếu như chú biết] [cháu bắt nạt con bé,] [việc đầu tiên chú làm]

HSK 5
0:03s
dì yī jiàn shì xiān bǎ nǐ tuǐ dǎ duàn[sau khi trở về từ Bột Bắc] [là đánh gãy chân cháu trước.]

HSK 4
0:03s
yǒu tài duō rén bù míng bù bái dì sǐ lecó quá nhiều người chết một cách không rõ ràng rồi.

HSK 4
0:03s
yǒu tài duō de shì bù míng bù bái bèi yā xià qù leCó quá nhiều chuyện bị dìm xuống một cách khó hiểu.










