Cách dùng "你忘了我以前卖鱼的" (nǐ wàng le wǒ yǐ qián mài yú de) trong hội thoại tiếng Trung
你忘了我以前卖鱼的
Bố quên xưa kia con là thằng bán cá à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
24:32
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怕风浪大 | wǒ pà fēng làng dà | Con sợ sóng to gió lớn á? |
| 2▶ | 你忘了我以前卖鱼的 | nǐ wàng le wǒ yǐ qián mài yú de | Bố quên xưa kia con là thằng bán cá à? |
| 3 | 你知道打鱼的人 怎么说吗 风浪越大 | nǐ zhī dào dǎ yú de rén zěn me shuō ma fēng làng yuè dà | Bố biết người đánh cá nói thế nào không? Sóng gió càng lớn, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 5 of 11)
HSK 6
0:03s
liǎng diǎn sān shí wǔ fēn què rèn sǐ wáng zǒu ba2 giờ 35 phút, xác nhận tử vong. Đi thôi.

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào tā jū rán zài dà tíng guǎng zhòng zhī xiàKhông ngờ anh ta lại làm được việc

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ràng xiǎng zhǎo tā má fán de rén dōu méi yǒu bàn fǎ zài zhǎo tā má fán leThế này khiến những kẻ muốn gây rắc rối cho anh ta cũng không còn cách nào để gây rắc rối nữa.

HSK 6
0:03s
ān xīn nǐ zǒng wèn wǒ yào tuō dào shén me shí hòu[An Hân, lúc nào anh cũng hỏi tôi] [muốn kéo dài tới khi nào.]

HSK 1
0:03s
dōu xiě chéng le jǔ bào xìn jì dào shěng lǐ le[viết thành đơn tố cáo,] [gửi lên tỉnh rồi.]

HSK 3
0:03s
tā cóng zuó tiān qǐ jiù shī lián le shǒu jī guān jī[anh ấy đã mất liên lạc từ hôm qua.] [Điện thoại tắt máy,]

HSK 4
0:03s
xiáng xì de nèi róng wǒ dōu jì zài yí gè bǐ jì běn lǐ[Tôi ghi hết] [nội dung chi tiết trong một chiếc máy tính xách tay,]

HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ shōu dào zhè fēng xìn[Nếu anh nhận được bức thư này,] [Giấy viết thư Cục Công an thành phố Kinh Hải Người nhận: An Hân]

HSK 5
0:03s
nà jiù biǎo shì hòu miàn yào kào nǐ yí gè rén jiān chí xià qù le[Giấy viết thư Cục Công an thành phố Kinh Hải Người nhận: An Hân] [thì chứng tỏ] [sau này phải dựa vào một mình anh] [tiếp tục kiên trì rồi.]

HSK 7
0:03s
zhào lì dōng jiè zhāo shāng hé kāi fā zhōng bǎo sī náng[Triệu Lập Đông mượn cớ thu hút đầu tư và phát triển] [để kiếm lời trung gian.]








