Cách dùng "我一枪打死你 别 阿盛" (wǒ yī qiāng dǎ sǐ nǐ bié ā shèng) trong hội thoại tiếng Trung

qiāng bié āshèng

Tôi bắn chết anh. Đừng, A Thịnh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
11:54
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1停住tíng zhùDừng lại.
2我一枪打死你 别 阿盛wǒ yī qiāng dǎ sǐ nǐ bié ā shèngTôi bắn chết anh. Đừng, A Thịnh.
3你打死他nǐ dǎ sǐ tāEm mà bắn chết anh ta,

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 10 of 11)
我也是这么想的
HSK 2
0:03s
wǒ yě shì zhè me xiǎng deem cũng nghĩ vậy.

我也从来都没有 爱过你
HSK 4
0:03s
wǒ yě cóng lái dōu méi yǒu ài guò nǐem cũng chưa từng yêu anh.

从来都没有
HSK 4
0:03s
cóng lái dōu méi yǒuChưa từng.

那个 没话说了
HSK 1
0:03s
nà ge méi huà shuō leÀ... [Không còn gì để nói à?]

我就做了个决定
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zuò le gè jué dìngem đã quyết định rồi.

东躲西藏的日子
HSK 4
0:03s
dōng duǒ xī cáng de rì ziphải trốn chui trốn nhủi nữa.

可是一直以来
HSK 3
0:03s
kě shì yì zhí yǐ lái[Nhưng mà từ trước đến giờ]

好像是我错了
HSK 3
0:03s
hǎo xiàng shì wǒ cuò le[hình như em sai rồi.]

高启强 你从来就没有变
HSK 4
0:03s
gāo qǐ qiáng nǐ cóng lái jiù méi yǒu biànCao Khải Cường, anh chưa từng thay đổi.

你本来就是这样的
HSK 4
0:03s
nǐ běn lái jiù shì zhè yàng de[Vốn dĩ anh là như vậy.]

是我没有看清
HSK 1
0:03s
shì wǒ méi yǒu kàn qīng[Là em không nhìn rõ ràng.]

最后我求你一件事
HSK 6
0:03s
zuì hòu wǒ qiú nǐ yī jiàn shì[Cuối cùng em xin anh một chuyện.]

你也不要来打扰 我们的生活
HSK 4
0:03s
nǐ yě bú yào lái dǎ rǎo wǒ men de shēng huóanh cũng đừng đến quấy rầy cuộc sống của bọn em nữa.

安叔 安什么叔 安叔 你把孟钰怎么了
HSK 5
0:03s
ān shū ān shén me shū ān shū nǐ bǎ mèng yù zěn me leChú An. [Chú An cái gì mà chú An?] [Cháu làm gì Mạnh Ngọc rồi?]

丫头在电话里 跟我哭得都不行了 说你骗她
HSK 7
0:03s
yā tou zài diàn huà lǐ gēn wǒ kū dé dōu bù xíng le shuō nǐ piàn tā[Con bé gọi điện cho chú] [khóc ầm lên,] [nói cháu lừa nó.]

不是 你这个小兔崽子 怎么了你
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ zhè ge xiǎo tù zǎi zi zěn me le nǐ[Không phải, thằng ranh cháu] [làm sao đấy?]

我要是知道 你欺负这丫头 我从勃北回来
HSK 7
0:03s
wǒ yào shì zhī dào nǐ qī fù zhè yā tou wǒ cóng bó běi huí lái[Nếu như chú biết] [cháu bắt nạt con bé,] [việc đầu tiên chú làm]

第一件事 先把你腿打断
HSK 5
0:03s
dì yī jiàn shì xiān bǎ nǐ tuǐ dǎ duàn[sau khi trở về từ Bột Bắc] [là đánh gãy chân cháu trước.]

有太多人 不明不白地死了
HSK 4
0:03s
yǒu tài duō rén bù míng bù bái dì sǐ lecó quá nhiều người chết một cách không rõ ràng rồi.

有太多的事 不明不白被压下去了
HSK 4
0:03s
yǒu tài duō de shì bù míng bù bái bèi yā xià qù leCó quá nhiều chuyện bị dìm xuống một cách khó hiểu.