Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "衣服撩开 撩开" (yī fú liáo kāi liáo kāi) trong hội thoại tiếng Trung

衣服撩开 撩开

yī fú liáo kāi liáo kāi

Vén áo lên. Vén lên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
11:40
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1扔在那儿rēng zài nà érVứt bên đó.
2衣服撩开 撩开yī fú liáo kāi liáo kāiVén áo lên. Vén lên.
3转身zhuǎn shēnXoay người.

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 3 of 11)
你吃好了没有 来
HSK 1
0:03s
nǐ chī hǎo le méi yǒu láiEm đã ăn xong chưa? Nào.

哥 我还想再吃一碗面
HSK 3
0:03s
gē wǒ hái xiǎng zài chī yī wǎn miànAnh, em muốn ăn thêm một bát mì nữa.

再来一碗猪脚面 好嘞
HSK 3
0:03s
zài lái yī wǎn zhū jiǎo miàn hǎo leiCho thêm một bát mì chân giò nữa. Vâng ạ.

你们把船停到码头等我 我马上到
HSK 6
0:03s
nǐ men bǎ chuán tíng dào mǎ tóu děng wǒ wǒ mǎ shàng dàoCác cậu đỗ thuyền ở bến cảng đợi tôi. Tôi đến ngay.

从小到大 我给你找了不少麻烦
HSK 4
0:03s
cóng xiǎo dào dà wǒ gěi nǐ zhǎo le bù shǎo má fánTử nhỏ đến lớn, em đã gây ra không ít rắc rối cho anh.

这次我帮你一次
HSK 2
0:03s
zhè cì wǒ bāng nǐ yī cìLần này em giúp anh một lần.

你帮我 你帮我什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ bāng wǒ nǐ bāng wǒ shén me yaEm giúp anh? Em giúp anh chuyện gì?

我刚刚拿你手机报的警
HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng ná nǐ shǒu jī bào de jǐngEm vừa lấy điện thoại của anh báo cảnh sát.

高启强 你出卖我
HSK 7
0:03s
gāo qǐ qiáng nǐ chū mài wǒCao Khải Cường, anh bán đứng tôi.

高启强 我是你弟弟 你报警抓我
HSK 5
0:03s
gāo qǐ qiáng wǒ shì nǐ dì di nǐ bào jǐng zhuā wǒ[Quán đặc sản Hương Nguyên Phường] Cao Khải Cường, tôi là em trai anh, anh lại báo cảnh sát bắt tôi.

我会帮你请律师 哥
HSK 4
0:03s
wǒ huì bāng nǐ qǐng lǜ shī gēAnh sẽ giúp em mời luật sư. Anh,

这次你就让我做回主吧
HSK 1
0:03s
zhè cì nǐ jiù ràng wǒ zuò huí zhǔ baLần này anh cứ để em quyết định đi.

不然我之前做的一切 都是白费的
HSK 5
0:03s
bù rán wǒ zhī qián zuò de yī qiè dōu shì bái fèi deNếu không tất cả những gì em làm trước đó đều thành công cốc mất.

说 哥 哥 说话呀
HSK 5
0:03s
shuō gē gē shuō huà yaNói đi anh. Anh, nói đi.

你不该贩毒
HSK 1
0:03s
nǐ bù gāi fàn dúEm không nên buôn ma túy.

你投降吧 你跑不掉的
HSK 7
0:03s
nǐ tóu xiáng ba nǐ pǎo bù diào deEm đầu hàng đi, em không chạy thoát được đâu.

把枪放下 你还有机会
HSK 6
0:03s
bǎ qiāng fàng xià nǐ hái yǒu jī huìBỏ súng xuống, cậu vẫn còn cơ hội.

高启强 人在哪儿
HSK 1
0:03s
gāo qǐ qiáng rén zài nǎ érCao Khải Cường đang ở đâu?

高启强给我发信息 说高启盛 约他在这儿见面
HSK 4
0:03s
gāo qǐ qiáng gěi wǒ fā xìn xī shuō gāo qǐ shèng yuē tā zài zhè ér jiàn miànCao Khải Cường gửi tin nhắn cho tôi, nói là Cao Khải Thịnh hẹn gặp anh ta ở đây.

提什么要求没有 高启盛提的 唯一的要求就是
HSK 5
0:03s
tí shén me yāo qiú méi yǒu gāo qǐ shèng tí de wéi yī de yāo qiú jiù shìCó đưa ra yêu cầu gì không? Yêu cầu duy nhất Cao Khải Thịnh đưa ra chính là