Cách dùng "衣服撩开 撩开" (yī fú liáo kāi liáo kāi) trong hội thoại tiếng Trung
衣服撩开 撩开
yī fú liáo kāi liáo kāi
Vén áo lên. Vén lên.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
11:40
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 扔在那儿 | rēng zài nà ér | Vứt bên đó. |
| 2▶ | 衣服撩开 撩开 | yī fú liáo kāi liáo kāi | Vén áo lên. Vén lên. |
| 3 | 转身 | zhuǎn shēn | Xoay người. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
hěn yǒu kě néng shì gē liǎ shè de jú liú diǎn shénRất có thể là cái bẫy hai anh em họ bày ra, cẩn thận chút.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shǎo fèi huà xiè zhuāng bèi bǎ zhuāng bèi xiè leBớt nói nhảm. Tháo trang bị, tháo trang bị ra.

HSK 7
0:03s
wǒ shì lái bāng nǐ jiě jué wèn tí de xiè shè bèiTôi tới giúp cậu giải quyết vấn đề. Tháo thiết bị.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men jiù zhēn de méi jī huì le tīng wǒ de bié kāi qiāngchúng ta thật sự sẽ hết cơ hội đấy. Nghe lời anh, đừng nổ súng.

HSK 2
0:03s
gē wǒ bù dǎ sǐ tā nà ge dāng guān de zěn me bāng nǐAnh, nếu em không bắn chết anh ta thì sao tên quan chức đó có thể giúp anh?

HSK 5
0:03s
wǒ huì zài xiǎng bàn fǎ shì zhào lì dōng pài nǐ men lái de shì baAnh sẽ nghĩ cách khác. Là Triệu Lập Đông cử các cậu đến đúng không?

HSK 6
0:03s
jiù shì zhào lì dōng ràng wǒ shā le nǐ men dechính là Triệu Lập Đông bảo tôi giết các anh.

HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài fàn dú yǐ jīng gòu chéng sǐ zuì lebây giờ cậu buôn bán ma túy đã cấu thành tội chết.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng néng jiù tā yào bù rán tā sǐ dìng letôi nhất định sẽ cứu cậu ta, nếu không cậu ta chết chắc.







