Cách dùng "她是有功无罪呀" (tā shì yǒu gōng wú zuì ya) trong hội thoại tiếng Trung

shìyǒugōngzuìya

[Nha phủ Tễ Châu] Cô ấy có công, không có tội mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
14:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1放了西施大恩人fàng le xī shī dà ēn rénXin hãy thả ân nhân Tây Thi ra. [Nha phủ Tễ Châu]
2她是有功无罪呀tā shì yǒu gōng wú zuì ya[Nha phủ Tễ Châu] Cô ấy có công, không có tội mà.
3樊娘子fán niáng zǐPhàn nương tử,

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 2 of 8)
我以为他是去母留子呢
HSK 6
0:03s
wǒ yǐ wéi tā shì qù mǔ liú zi neTa còn tưởng hắn bỏ mẹ giữ con,

没想到是去子留母
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào shì qù zi liú mǔkhông ngờ lại bỏ con giữ mẹ.

真是心软
HSK 7
0:03s
zhēn shì xīn ruǎnĐúng là mềm lòng.

想要什么都可以给你
HSK 1
0:03s
xiǎng yào shén me dōu kě yǐ gěi nǐmuốn gì ta cũng có thể cho cô.

想要谢征和樊长玉的头
HSK 2
0:03s
xiǎng yào xiè zhēng hé fán zhǎng yù de tóumuốn đầu của Tạ Chinh và Phàn Trường Ngọc.

现在不想多想了
HSK 1
0:03s
xiàn zài bù xiǎng duō xiǎng leBây giờ ta không muốn nghĩ nhiều nữa.

再决定要不要恨你
HSK 6
0:03s
zài jué dìng yào bù yào hèn nǐrồi quyết định có nên hận ngươi hay không.

有人托我把这个给你
HSK 7
0:03s
yǒu rén tuō wǒ bǎ zhè ge gěi nǐCó người nhờ ta mang thứ này cho huynh.

你不是最不爱吃甜食吗
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì zuì bù ài chī tián shí maChẳng phải huynh ghét ăn đồ ngọt nhất sao?

这不是我画的吗
HSK 2
0:03s
zhè bú shì wǒ huà de maĐây chẳng phải là bức ta vẽ sao?

快过来 过来过来
HSK 2
0:03s
kuài guò lái guò lái guò láiLại đây, mau lại đây.

听闻是杀猪西施救下我儿
HSK 6
0:03s
tīng wén shì shā zhū xī shī jiù xià wǒ érnghe nói là Tây Thi mổ lợn cứu con trai ta,

她有功无罪呀
HSK 5
0:03s
tā yǒu gōng wú zuì yaCô ấy có công, không có tội mà.

我都没能找到宁娘
HSK 1
0:03s
wǒ dōu méi néng zhǎo dào níng niángta vẫn chưa tìm được Ninh Nương.

我不知道我还能去哪儿了
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào wǒ hái néng qù nǎ ér leTa không biết mình còn có thể đi đâu nữa.

我真没用
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn méi yòngTa thật vô dụng.

我爹娘是被山匪所杀
HSK 6
0:03s
wǒ diē niáng shì bèi shān fěi suǒ shācha mẹ ta bị sơn tặc giết hại.

为何还能安排好家里的财物
HSK 6
0:03s
wèi hé hái néng ān pái hǎo jiā lǐ de cái wùVì sao còn kịp sắp xếp của cải trong nhà

他们真是被山匪所杀
HSK 7
0:03s
tā men zhēn shì bèi shān fěi suǒ shāHọ thật sự bị sơn tặc giết sao?

曾经确实被人修改过
HSK 5
0:03s
céng jīng què shí bèi rén xiū gǎi guòquả thực từng bị người ta sửa đổi.