Cách dùng "别太刺激他" (bié tài cì jī tā) trong hội thoại tiếng Trung
别太刺激他
Đừng kích thích cậu ấy quá.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:14
wǒ yǒu xiē huà yào gēn tā shuō hǎo hǎo hǎo
我有些话要跟他说 好好好
“Em có vài lời muốn nói với anh ấy. Được, được, được.”
LINE 0211:18
PLAYING SCENEbié别
tài太
cì刺
jī激
tā他
“Đừng kích thích cậu ấy quá.”
LINE 0311:25
jiǎng蒋
chéng诚
“Tưởng Thành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
guō zhèng yīng yòng shā zhū dāo tǒng sǐ le liǎng gè rénQuách Chính Anh dùng dao mổ lợn đâm chết hai người đó,

HSK 6
0:03s
hòu lái táo dào shān shàng yī zhōu zhī hòu cái bèi zhǎo dàosau đó trốn vào trong núi, một tuần sau mới được tìm thấy.

HSK 1
0:03s
bèi jǐng lí xiāng dào le jīng zhōu tǎo shēng huóthì rời xa quê hương, đến Kinh Châu kiếm sống.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǐ bù guò wǒ néng zuò de shì qíng suí biàn huàn yí gè rén dōu néng zuòchẳng qua bất kỳ ai cũng làm được việc tôi có thể làm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yǔ qí zài nǐ men duì lǐ huàng yōu ràng rén fán hái bù rú zì jué yī xiēthay vì lượn lờ ở đội các anh khiến người khác khó chịu, chi bằng tự giác hơn.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng qù yī tàng jīng zhōu bǎ zhè ge xiàn suǒ mō yī xiàVậy nên em muốn đi Kinh Châu lần mò manh mối này,

HSK 3
0:03s
bú shì tā yǒu shí jiān ma zhè bú shì yī tiān liǎng tiān néng jiě jué deƠ, cậu ấy có thời gian không? Đây không phải chuyện có thể giải quyết trong một, hai ngày đâu.

HSK 5
0:03s
tā shēn qǐng jiè diào le zhuān xīn chá àn ziAnh ấy nộp đơn xin điều động tạm thời rồi, để tập trung điều tra vụ án.

HSK 6
0:03s
zài shuō zhè ge àn zi běn shēn yě guī tā guǎnHơn nữa, vụ án này cũng do cậu ấy quản lý.

HSK 6
0:03s
zhì yú hòu miàn de gōng zuò wǒ men tīng shàng jí ān pái aVề công việc sau này, chúng ta nghe cấp trên sắp xếp nhé.

HSK 5
0:03s
dōu bù néng huī fù yuán zhí hái zěn me ān pái aĐã không khôi phục chức vụ được, còn sắp xếp kiểu gì?

HSK 5
0:03s
zhǎo yí gè pài chū suǒ ān pái yí gè hǎo kēng wèiTìm một đồn công an, sắp xếp một vị trí ngon lành,

HSK 6
0:03s