Cách dùng "寒声 怎么了 老师出事了" (hán shēng zěn me le lǎo shī chū shì le) trong hội thoại tiếng Trung
寒声 怎么了 老师出事了
Hàn Thanh, có chuyện gì thế? Thầy có chuyện rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:20
120 sòng yī yuàn le
120送医院了
“Xe cấp cứu vừa đưa đi bệnh viện.”
LINE 0218:25
PLAYING SCENEhán shēng zěn me le lǎo shī chū shì le
寒声 怎么了 老师出事了
“Hàn Thanh, có chuyện gì thế? Thầy có chuyện rồi.”
LINE 0318:28
zěn me huí shì tā bèi xí jī le
怎么回事 他被袭击了
“Chuyện gì thế? Ông ấy bị tấn công,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 8 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
hái yǒu shá wèn tí wèn lái huàn gè huà tíCòn câu hỏi gì nữa? Hỏi đi. Nào, đổi chủ đề khác.

HSK 6
0:03s
huí lái la jǐng guān lái lái lái shì bú shì dào fàn diǎn leAnh cảnh sát, quay lại rồi à? Nào, nào, nào. Đến giờ cơm rồi đúng không?

HSK 7
0:03s
nǐ men zhè me zhè me shěn yě bù gěi fàn chī aCác anh cứ... cứ thẩm vấn thế này, cũng không cho ăn cơm à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
shá wèi de tián de ma wǒ zhè huì er dé chī diǎn tián deVị gì đó? Ngọt à? Lúc này tôi phải ăn ít đồ ngọt.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ hái zhī dào nà lǎo tóu shì nǐ lǎo shī shì bú shìTôi còn biết ông già kia là thầy anh đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā jiù bù xíng le nà xuè jiàn dé mǎn dì dōu shìmà ông ta đã không chịu nổi. Máu be bét khắp cả đất.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s