Cách dùng "它会带来新生" (tā huì dài lái xīn shēng) trong hội thoại tiếng Trung
它会带来新生
[Nó sẽ mang tới sự sống mới.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:41
sǐ死
wáng亡
cái才
shì是
zhēn真
zhèng正
de的
kāi开
shǐ始
“[Cái chết mới là sự bắt đầu thực sự.]”
LINE 0230:45
PLAYING SCENEtā它
huì会
dài带
lái来
xīn新
shēng生
“[Nó sẽ mang tới sự sống mới.]”
LINE 0331:22
hán寒
shēng声
“Hàn Thanh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
jīn tiān tǎng zài lǐ miàn de shì tā bú shì nǐHôm nay người nằm trong kia là ông ấy, không phải cậu.

HSK 5
0:03s
nǐ men chǎo shén me a zhè lǐ ne shì yī yuàn dōu ān jìng diǎn hǎo baMấy người cãi nhau cái gì? Đây là bệnh viện, tất cả im lặng một chút được không?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
lǎo yé zi xǐng le kàn jiàn nǐ yí dìng huì hěn kāi xīn deÔng cụ tỉnh lại mà thấy cậu nhất định sẽ rất vui.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men xiān zuò huì er wǒ qù kàn kàn wǒ lǎo gōngHai người ngồi một lát đi, tôi đi xem chồng tôi thế nào.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s