Cách dùng "因为他不敢跟我斗" (yīn wèi tā bù gǎn gēn wǒ dòu) trong hội thoại tiếng Trung
因为他不敢跟我斗
Bởi vì hắn không dám đối đầu với tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:18
wèi为
shén什
me么
ya呀
“Tại sao?”
LINE 0238:22
PLAYING SCENEyīn因
wèi为
tā他
bù不
gǎn敢
gēn跟
wǒ我
dòu斗
“Bởi vì hắn không dám đối đầu với tôi.”
LINE 0338:25
tā他
dōu都
bù不
gǎn敢
zuò做
de的
shì事
“Chuyện mà hắn còn không dám làm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
jīn tiān tǎng zài lǐ miàn de shì tā bú shì nǐHôm nay người nằm trong kia là ông ấy, không phải cậu.

HSK 5
0:03s
nǐ men chǎo shén me a zhè lǐ ne shì yī yuàn dōu ān jìng diǎn hǎo baMấy người cãi nhau cái gì? Đây là bệnh viện, tất cả im lặng một chút được không?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
lǎo yé zi xǐng le kàn jiàn nǐ yí dìng huì hěn kāi xīn deÔng cụ tỉnh lại mà thấy cậu nhất định sẽ rất vui.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men xiān zuò huì er wǒ qù kàn kàn wǒ lǎo gōngHai người ngồi một lát đi, tôi đi xem chồng tôi thế nào.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s