Cách dùng "都是忙得脚打后脑勺" (dōu shì máng dé jiǎo dǎ hòu nǎo sháo) trong hội thoại tiếng Trung
都是忙得脚打后脑勺
toàn bận sứt đầu mẻ trán,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:17
píng平
rì日
lǐ里
a啊
“Thường ngày”
LINE 0224:18
PLAYING SCENEdōu都
shì是
máng忙
dé得
jiǎo脚
dǎ打
hòu后
nǎo脑
sháo勺
“toàn bận sứt đầu mẻ trán,”
LINE 0324:21
xiàn现
zài在
zhōng终
yú于
yǒu有
jī机
huì会
wàn万
shì事
sā撒
shǒu手
“cuối cùng bây giờ cũng có cơ hội buông hết mọi chuyện,”
Show Information