Cách dùng "那就必须把他们的罪名给坐实了" (nà jiù bì xū bǎ tā men de zuì míng gěi zuò shí le) trong hội thoại tiếng Trung
那就必须把他们的罪名给坐实了
thì phải khiến tội danh của chúng trở thành sự thật.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:08
xiāo萧
jǐn瑾
yú瑜
hé和
jǐng景
yì翊
“Tiêu Cẩn Du và Cảnh Dực”
LINE 0216:11
PLAYING SCENEnà那
jiù就
bì必
xū须
bǎ把
tā他
men们
de的
zuì罪
míng名
gěi给
zuò坐
shí实
le了
“thì phải khiến tội danh của chúng trở thành sự thật.”
LINE 0316:17
xì戏
tái台
yǐ已
jīng经
dā搭
hǎo好
le了
“Sân khấu đã dựng xong,”
Show Information