Cách dùng "去卫国寺之前王爷已有所怀疑" (qù wèi guó sì zhī qián wáng yé yǐ yǒu suǒ huái yí) trong hội thoại tiếng Trung
去卫国寺之前王爷已有所怀疑
Trước khi đến Vệ Quốc Tự, vương gia đã nghi ngờ rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:03
wáng王
yé爷
yǒu有
wēi危
xiǎn险
le了
“vương gia gặp nguy hiểm.”
LINE 0208:04
PLAYING SCENEqù去
wèi卫
guó国
sì寺
zhī之
qián前
wáng王
yé爷
yǐ已
yǒu有
suǒ所
huái怀
yí疑
“Trước khi đến Vệ Quốc Tự, vương gia đã nghi ngờ rồi.”
LINE 0308:07
zhè这
kǒng孔
què雀
shì事
dōu都
hái还
méi没
chá查
qīng清
chǔ楚
ne呢
“Chuyện Khổng Tước còn chưa điều tra rõ ràng,”
Show Information