Cách dùng "好着呢 咋都是过" (hǎo zhe ne zǎ dōu shì guò) trong hội thoại tiếng Trung

hǎozhene dōushìguò

Vẫn ổn mà, sao cũng sống được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E42
Clip Timestamp
39:28
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这心里得多难受嘛zhè xīn lǐ dé duō nán shòu matrong lòng phải đau khổ lắm.
2好着呢 咋都是过hǎo zhe ne zǎ dōu shì guòVẫn ổn mà, sao cũng sống được.
3叭叭bā bāBíp bíp.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 5 of 6)
这帮货当我倒卖金属了
HSK 6
0:03s
zhè bāng huò dāng wǒ dǎo mài jīn shǔ leĐám đó tưởng em buôn lậu kim loại.

你想要啥 你随时跟我说嘛 啥时候亏待过你娃呢
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng yào shá nǐ suí shí gēn wǒ shuō ma shá shí hòu kuī dài guò nǐ wá neMày muốn gì cứ nói với tao! Tao bạc đãi mày bao giờ chưa?

就是因为你没亏待过我 我才不能跟你张口要钱
HSK 7
0:03s
jiù shì yīn wèi nǐ méi kuī dài guò wǒ wǒ cái bù néng gēn nǐ zhāng kǒu yào qiánChính vì anh chưa từng bạc đãi em, nên em mới không mở miệng xin tiền.

我不像那个高五福 成天吸你的血
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiàng nà ge gāo wǔ fú chéng tiān xī nǐ de xuèEm không như cái thằng Cao Ngũ Phúc đó, suốt ngày hút máu anh.

别打头 别打头 高五福也是你叫的
HSK 1
0:03s
bié dǎ tóu bié dǎ tóu gāo wǔ fú yě shì nǐ jiào deĐừng đánh đầu! Đừng đánh đầu mà! Cao Ngũ Phúc là cái tên mày gọi được à?

你娃有一天学成了 你还敢叫我刘红兵呢是不
HSK 4
0:03s
nǐ wá yǒu yī tiān xué chéng le nǐ hái gǎn jiào wǒ liú hóng bīng ne shì bùCó ngày mày học theo, mày còn dám gọi tao là Liu Hongbing à?

那不一样嘛 那货一来 每天就是一摊手
HSK 7
0:03s
nà bù yí yàng ma nà huò yī lái měi tiān jiù shì yī tān shǒuThì không giống nhau mà! Cái thằng đó đến là chìa tay,

别再捣鼓你那破金属了
HSK 6
0:03s
bié zài dǎo gǔ nǐ nà pò jīn shǔ leĐừng có nghịch cái thứ kim loại nát đó nữa!

我不是怕你管得少 是怕你管太多呢
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì pà nǐ guǎn dé shǎo shì pà nǐ guǎn tài duō neTôi không sợ cậu lo ít, mà sợ cậu lo quá nhiều thôi.

娃都长大了 自己能做主呢
HSK 7
0:03s
wá dōu zhǎng dà le zì jǐ néng zuò zhǔ neBọn trẻ đều lớn cả rồi, tự quyết được chuyện của mình.

少让我操点心比啥都强
HSK 4
0:03s
shǎo ràng wǒ cāo diǎn xīn bǐ shá dōu qiángBớt cho tôi lo lắng là hơn tất cả rồi.

越有希望越要努力赚钱呢嘛
HSK 6
0:03s
yuè yǒu xī wàng yuè yào nǔ lì zhuàn qián ne maCàng có hy vọng càng phải kiếm tiền chứ.

姐夫 你后悔生娃不
HSK 4
0:03s
jiě fū nǐ hòu huǐ shēng wá bùAnh rể, anh có hối hận vì có con không?

你个碎𪨊(小崽子) 你现在还能逞得不行嘛
HSK 6
0:03s
nǐ gè suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) nǐ xiàn zài hái néng chěng dé bù xíng maCái thằng nhãi ranh này! Giờ cậu còn ra vẻ ghê gớm nhỉ?

你还拿这想着卖呢是不 不是 我这金属稀有得很
HSK 7
0:03s
nǐ hái ná zhè xiǎng zhe mài ne shì bù bú shì wǒ zhè jīn shǔ xī yǒu dé hěnCậu định cầm cái này đi bán đúng không? Không phải, kim loại này hiếm lắm.

姐夫 让你拿着你就拿着 话咋那么多 姐夫
HSK 2
0:03s
jiě fū ràng nǐ ná zhe nǐ jiù ná zhe huà zǎ nà me duō jiě fūAnh rể. Bảo cậu cầm thì cứ cầm. Sao lắm lời thế? Anh rể.

今天也差不多了 我以茶代酒 敬您一杯
HSK 7
0:03s
jīn tiān yě chà bu duō le wǒ yǐ chá dài jiǔ jìng nín yī bēiHôm nay cũng đến đây thôi Tôi lấy trà thay rượu, kính ông một ly

我听你的戏啊 那是听不够啊
HSK 5
0:03s
wǒ tīng nǐ de xì a nà shì tīng bù gòu aTôi nghe cô hát ấy à Nghe mãi không chán

你们俩也别谁敬谁了 这时间也不早了
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ yě bié shuí jìng shuí le zhè shí jiān yě bù zǎo leHai người cũng đừng kính qua kính lại nữa Cũng muộn rồi

咱就杯中酒 喝完就撤 这明天还唱戏呢嘛
HSK 7
0:03s
zán jiù bēi zhōng jiǔ hē wán jiù chè zhè míng tiān hái chàng xì ne maCạn ly này rồi mình về thôi Mai còn phải diễn nữa mà