Cách dùng "表哥和表姑母一样最信这些啊" (biǎo gē hé biǎo gū mǔ yī yàng zuì xìn zhè xiē a) trong hội thoại tiếng Trung
表哥和表姑母一样最信这些啊
Biểu ca và biểu cô mẫu đều rất tin mấy chuyện này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:04
jì记
qǐ起
lái来
le了
“Nhớ ra rồi.”
LINE 0218:05
PLAYING SCENEbiǎo表
gē哥
hé和
biǎo表
gū姑
mǔ母
yī一
yàng样
zuì最
xìn信
zhè这
xiē些
a啊
“Biểu ca và biểu cô mẫu đều rất tin mấy chuyện này.”
LINE 0318:08
guài怪
bù不
dé得
yǒu有
diǎn点
fēng风
chuī吹
cǎo草
dòng动
“Thảo nào có chuyện gì”
Show Information