Cách dùng "发现了之前遗漏的关键线索" (fā xiàn le zhī qián yí lòu de guān jiàn xiàn suǒ) trong hội thoại tiếng Trung
发现了之前遗漏的关键线索
(phát hiện manh mối quan trọng trước kia đã bỏ sót.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:20
jìn进
xíng行
le了
wán完
zhěng整
de的
pōu剖
yàn验
“toàn bộ di thể pháp sư,”
LINE 0203:22
PLAYING SCENEfā发
xiàn现
le了
zhī之
qián前
yí遗
lòu漏
de的
guān关
jiàn键
xiàn线
suǒ索
“(phát hiện manh mối quan trọng trước kia đã bỏ sót.)”
LINE 0303:25
zài在
wǒ我
men们
jiàn见
dào到
shén神
guān观
fǎ法
shī师
de的
shī尸
tǐ体
zhī之
qián前
“(Trước khi chúng ta thấy thi thể Thần Quan pháp sư,)”
Show Information