Cách dùng "关乎神观法师背后真相的人" (guān hū shén guān fǎ shī bèi hòu zhēn xiàng de rén) trong hội thoại tiếng Trung
关乎神观法师背后真相的人
liên quan đến sự thật đằng sau Thần Quan pháp sư.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:00
qìn沁
xiāng香
shì是
wéi唯
yī一
yí一
gè个
“Thấm Hương là người duy nhất”
LINE 0213:01
PLAYING SCENEguān关
hū乎
shén神
guān观
fǎ法
shī师
bèi背
hòu后
zhēn真
xiàng相
de的
rén人
“liên quan đến sự thật đằng sau Thần Quan pháp sư.”
LINE 0313:04
wǒ我
men们
yí一
dìng定
yào要
xiǎng想
bàn办
fǎ法
ràng让
tā她
kāi开
kǒu口
“Chúng ta nhất định phải nghĩ cách khiến cô ấy mở miệng.”
Show Information