Cách dùng "进行了完整的剖验" (jìn xíng le wán zhěng de pōu yàn) trong hội thoại tiếng Trung
进行了完整的剖验
toàn bộ di thể pháp sư,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:18
wǒ我
yòu又
duì对
fǎ法
shī师
de的
yí遗
tǐ体
“ta lại tiến hành giải phẫu khám nghiệm”
LINE 0203:20
PLAYING SCENEjìn进
xíng行
le了
wán完
zhěng整
de的
pōu剖
yàn验
“toàn bộ di thể pháp sư,”
LINE 0303:22
fā发
xiàn现
le了
zhī之
qián前
yí遗
lòu漏
de的
guān关
jiàn键
xiàn线
suǒ索
“(phát hiện manh mối quan trọng trước kia đã bỏ sót.)”
Show Information