Cách dùng "没有任何饮食过的痕迹" (méi yǒu rèn hé yǐn shí guò de hén jì) trong hội thoại tiếng Trung
没有任何饮食过的痕迹
không có dấu vết từng ăn uống,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:50
wǒ我
yuán原
běn本
jiàn见
shén神
guān观
fǎ法
shī师
de的
kǒu口
bí鼻
zhōng中
“Vốn dĩ ta thấy trong mũi miệng Thần Quan pháp sư”
LINE 0202:53
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
rèn任
hé何
yǐn饮
shí食
guò过
de的
hén痕
jì迹
“không có dấu vết từng ăn uống,”
LINE 0302:55
yòu又
zhī知
dào道
fó佛
mén门
dì弟
zǐ子
“lại biết đệ tử Phật Môn”
Show Information