Cách dùng "说明他根本不是突发心疾而亡" (shuō míng tā gēn běn bú shì tū fā xīn jí ér wáng) trong hội thoại tiếng Trung
说明他根本不是突发心疾而亡
Chứng tỏ ngài ấy không phải đột ngột phát bệnh tim mà chết
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:24
shuō说
míng明
shén什
me么
“chứng tỏ điều gì?”
LINE 0204:26
PLAYING SCENEshuō说
míng明
tā他
gēn根
běn本
bú不
shì是
tū突
fā发
xīn心
jí疾
ér而
wáng亡
“Chứng tỏ ngài ấy không phải đột ngột phát bệnh tim mà chết”
LINE 0304:28
ér而
shì是
fú服
shí食
le了
yī一
zhǒng种
dú毒
wù物
“mà là đã uống một loại thuốc độc”
Show Information