Cách dùng "他曾经多次虐打过沁香" (tā céng jīng duō cì nüè dǎ guò qìn xiāng) trong hội thoại tiếng Trung
他曾经多次虐打过沁香
hắn từng nhiều lần hành hung Thấm Hương,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:24
yī依
nǐ你
men们
zhī之
qián前
suǒ所
shuō说
“như những gì trước kia mọi người nói,”
LINE 0212:26
PLAYING SCENEtā他
céng曾
jīng经
duō多
cì次
nüè虐
dǎ打
guò过
qìn沁
xiāng香
“hắn từng nhiều lần hành hung Thấm Hương,”
LINE 0312:29
nà那
shén神
guān观
hé和
qìn沁
xiāng香
“vậy rất có thể Thần Quan và Thấm Hương”
Show Information