Cách dùng "他的描述让我产生了误判" (tā de miáo shù ràng wǒ chǎn shēng le wù pàn) trong hội thoại tiếng Trung
他的描述让我产生了误判
Miêu tả của ngài ấy khiến ta phán đoán sai,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:11
zhǐ只
néng能
ràng让
yòu祐
chén辰
ān安
dài代
wéi为
jiǎn检
yàn验
“chỉ có thể để Hựu Thần An khám nghiệm thay ta.”
LINE 0205:14
PLAYING SCENEtā他
de的
miáo描
shù述
ràng让
wǒ我
chǎn产
shēng生
le了
wù误
pàn判
“Miêu tả của ngài ấy khiến ta phán đoán sai,”
LINE 0305:16
yòu又
dān担
xīn心
liú留
xià下
bù不
bì必
yào要
de的
chuāng创
kǒu口
“lại sợ để lại vết thương không cần thiết”
Show Information