Cách dùng "他应该已经感到不适了" (tā yīng gāi yǐ jīng gǎn dào bù shì le) trong hội thoại tiếng Trung
他应该已经感到不适了
từ trước khi đột tử rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:38
nà那
zǎo早
zài在
cù猝
wáng亡
qián前
“thì ngài ấy phải thấy không khỏe”
LINE 0202:40
PLAYING SCENEtā他
yīng应
gāi该
yǐ已
jīng经
gǎn感
dào到
bù不
shì适
le了
“từ trước khi đột tử rồi.”
LINE 0302:42
jiù就
bù不
kě可
néng能
hái还
yǒu有
xīn心
lì力
“Không thể còn hơi sức”
Show Information