Cách dùng "为我争取来亲验神观法师的机会" (wèi wǒ zhēng qǔ lái qīn yàn shén guān fǎ shī de jī huì) trong hội thoại tiếng Trung
为我争取来亲验神观法师的机会
(để giúp ta giành lấy cơ hội đích thân khám nghiệm Thần Quan pháp sư.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:33
bǎ把
zì自
jǐ己
guàn灌
zuì醉
zài在
huáng皇
dì帝
miàn面
qián前
“(vương gia đã tự chuốc say mình trước mặt Hoàng đế)”
LINE 0200:36
PLAYING SCENEwèi为
wǒ我
zhēng争
qǔ取
lái来
qīn亲
yàn验
shén神
guān观
fǎ法
shī师
de的
jī机
huì会
“(để giúp ta giành lấy cơ hội đích thân khám nghiệm Thần Quan pháp sư.)”
LINE 0300:40
wǒ我
yí一
dìng定
bù不
néng能
gū辜
fù负
wáng王
yé爷
suǒ所
tuō托
“(Ta nhất định không thể phụ sự gửi gắm của vương gia.)”
Show Information