Cách dùng "我也坚信他还活着" (wǒ yě jiān xìn tā hái huó zhe) trong hội thoại tiếng Trung
我也坚信他还活着
ta cũng tin chắc rằng thằng bé còn sống.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:39
wáng王
fēi妃
“Vương phi,”
LINE 0229:40
PLAYING SCENEwǒ我
yě也
jiān坚
xìn信
tā他
hái还
huó活
zhe着
“ta cũng tin chắc rằng thằng bé còn sống.”
LINE 0329:43
wǒ我
rú如
jīn今
zài在
jiào教
fāng坊
gǒu苟
huó活
“Ta sống lay lắt ở giáo phường đến giờ”
Show Information