Cách dùng "我原本见神观法师的口鼻中" (wǒ yuán běn jiàn shén guān fǎ shī de kǒu bí zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
我原本见神观法师的口鼻中
Vốn dĩ ta thấy trong mũi miệng Thần Quan pháp sư
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:47
hěn很
yǒu有
kě可
néng能
shì是
wài外
yīn因
suǒ所
zhì致
“rất có thể do nhân tố bên ngoài gây ra.”
LINE 0202:50
PLAYING SCENEwǒ我
yuán原
běn本
jiàn见
shén神
guān观
fǎ法
shī师
de的
kǒu口
bí鼻
zhōng中
“Vốn dĩ ta thấy trong mũi miệng Thần Quan pháp sư”
LINE 0302:53
méi没
yǒu有
rèn任
hé何
yǐn饮
shí食
guò过
de的
hén痕
jì迹
“không có dấu vết từng ăn uống,”
Show Information