Cách dùng "有关无关得验了才知道啊" (yǒu guān wú guān dé yàn le cái zhī dào a) trong hội thoại tiếng Trung
有关无关得验了才知道啊
Có liên quan hay không phải khám nghiệm mới biết được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:32
wǒ我
xiān先
gào告
cí辞
le了
“Ta xin cáo từ trước.”
LINE 0219:34
PLAYING SCENEyǒu有
guān关
wú无
guān关
dé得
yàn验
le了
cái才
zhī知
dào道
a啊
“Có liên quan hay không phải khám nghiệm mới biết được.”
LINE 0319:41
qìn沁
xiāng香
gū姑
niáng娘
“Thấm Hương cô nương.”
Show Information