Cách dùng "这个是活血化瘀的良药" (zhè ge shì huó xuè huà yū de liáng yào) trong hội thoại tiếng Trung
这个是活血化瘀的良药
Đây là thuốc tốt lưu thông máu, giảm ứ đọng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:40
zǒng总
bǐ比
nǐ你
děng等
sǐ死
qiáng强
ba吧
“cũng tốt hơn chờ chết như vậy đúng không?”
LINE 0226:52
PLAYING SCENEzhè这
ge个
shì是
huó活
xuè血
huà化
yū瘀
de的
liáng良
yào药
“Đây là thuốc tốt lưu thông máu, giảm ứ đọng.”
LINE 0326:54
gāng刚
tú涂
shàng上
kě可
néng能
huì会
yǒu有
yì一
diǎn点
cì刺
tòng痛
“Mới bôi lên có thể sẽ hơi đau một chút,”
Show Information