Cách dùng "就又成了委屈的那一个" (jiù yòu chéng le wěi qū de nà yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
就又成了委屈的那一个
người phải chịu ấm ức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
42:03
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是你 先占了贤惠的名声 接着 | dōu shì nǐ xiān zhàn le xián huì de míng shēng jiē zhe | cũng là bà chiếm cái danh hiền thục, rồi sau đó lại trở thành |
| 2▶ | 就又成了委屈的那一个 | jiù yòu chéng le wěi qū de nà yí gè | người phải chịu ấm ức. |
| 3 | 倒是什么好处都占了 | dǎo shì shén me hǎo chù dōu zhàn le | Cái gì tốt cũng vào tay bà. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 5 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo fù rén biàn shì dāng nián yún yí niáng shēn biān cì hòu de yù píngTiểu nhân chính là Ngọc Bình đã hầu hạ Vân di nương năm đó.

HSK 7
0:03s
cuì píng yòu zěn me kě néng huì nòng hùn xiáo le neThúy Bình làm sao có thể nhầm lẫn hai thứ được?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wēn róu dūn hòu wǒ yě chéng nǐ de qíngdịu dàng, hiền thục, ta cũng nhận tình nghĩa của bà.

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu hài guò yún xiāng wǒ méi yǒu zhè shì wū miè yaTa không có hại Vân Tương. Ta không có, đây là vu cáo.

HSK 7
0:03s
tā yě shì nǐ de tiē shēn yā tou tā wèi shén me yào wū miè nǐĐó là nha hoàn thân cận của bà, cô ta vu cáo bà được sao?

HSK 6
0:03s
nǐ bǎ tā jiào guò lái wǒ gēn tā dāng miàn duì zhìÔng kêu cô ta qua đây, ta đối chất với cô ta.

HSK 7
0:03s
nǎ ge xiōng shǒu huì chéng rèn zì jǐ shā rénCó tên hung thủ nào đi thừa nhận mình giết người?

HSK 7
0:03s
nà nǐ jiù rèn dìng wǒ shì xiōng shǒu le nǐ yě bù xiǎng xiǎngVậy thì ông dám chắc ta là hung thủ à? Sao ông không nghĩ đi,

HSK 7
0:03s
kě děng yún xiāng shēn zi zhòng le nǐ yòu dù jì qǐ láinhưng tới ngày Vân Tương mang thai rồi, bà lại ghen với nàng ấy.

HSK 7
0:03s







