Cách dùng "就又成了委屈的那一个" (jiù yòu chéng le wěi qū de nà yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
就又成了委屈的那一个
người phải chịu ấm ức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
42:03
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是你 先占了贤惠的名声 接着 | dōu shì nǐ xiān zhàn le xián huì de míng shēng jiē zhe | cũng là bà chiếm cái danh hiền thục, rồi sau đó lại trở thành |
| 2▶ | 就又成了委屈的那一个 | jiù yòu chéng le wěi qū de nà yí gè | người phải chịu ấm ức. |
| 3 | 倒是什么好处都占了 | dǎo shì shén me hǎo chù dōu zhàn le | Cái gì tốt cũng vào tay bà. |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s
shuō bù dìng rì zi yī sōng kuài xiǎng fǎ jiù gǎi biàn lebiết đâu sống thoải mái hơn thì suy nghĩ cũng thay đổi thì sao.

HSK 5
0:03s
bù guò wǒ dān xīn tài tài zhī dào zhè shì nín de zhái zinhưng ta chỉ lo thái thái biết đây là chỗ của ngài,

HSK 4
0:03s
zhè jiù shì yí gè cáo cāo shén me hǎo shì nǐ dōu néng gǎn shàngĐúng là một tên Tào Tháo, có chuyện gì tốt là tới nhanh lắm.

HSK 6
0:03s
shì wǒ zì jǐ tōu tōu bàn chéng le mā mā de yàng zilà tự thiếp lén đóng giả thành ma ma,

HSK 7
0:03s
wǒ yòu bú shì shén zěn me néng bù jí dù nethiếp cũng không phải thần thánh, không ghen sao được?

HSK 3
0:03s













