Cách dùng "可比你薄多了" (kě bǐ nǐ báo duō le) trong hội thoại tiếng Trung

báoduōle

mỏng hơn nàng nhiều.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
17:51
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她的福气tā de fú qìphúc của nàng ấy
2可比你薄多了kě bǐ nǐ báo duō lemỏng hơn nàng nhiều.
3行了xíng leĐược rồi,

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 4 of 9)
说不定日子一松快 想法就改变了
HSK 6
0:03s
shuō bù dìng rì zi yī sōng kuài xiǎng fǎ jiù gǎi biàn lebiết đâu sống thoải mái hơn thì suy nghĩ cũng thay đổi thì sao.

不过我担心太太 知道这是您的宅子
HSK 5
0:03s
bù guò wǒ dān xīn tài tài zhī dào zhè shì nín de zhái zinhưng ta chỉ lo thái thái biết đây là chỗ của ngài,

会心存不安的
HSK 6
0:03s
huì xīn cún bù ān desẽ lo lắng trong lòng.

那我就不跟您客气了
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù bù gēn nín kè qì leVậy ta không khách sáo với ngài nữa.

那太给别人添麻烦了吧
HSK 3
0:03s
nà tài gěi bié rén tiān má fán le baVậy cũng làm phiền người ta quá.

那过两日便动身吧 好
HSK 7
0:03s
nà guò liǎng rì biàn dòng shēn ba hǎoVậy mấy ngày nữa đi đi. Dạ.

那敢情好 我也要去啊
HSK 2
0:03s
nà gǎn qíng hǎo wǒ yě yào qù aVậy thì tốt quá. Tiểu nhân cũng đi sao?

那得赶紧收拾东西了
HSK 4
0:03s
nà dé gǎn jǐn shōu shí dōng xī leVậy thì phải thu dọn đồ đạc sớm,

去哪儿啊 我也要去
HSK 2
0:03s
qù nǎ ér a wǒ yě yào qùĐi đâu vậy? Đệ cũng muốn đi.

这就是一个曹操 什么好事你都能赶上
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì yí gè cáo cāo shén me hǎo shì nǐ dōu néng gǎn shàngĐúng là một tên Tào Tháo, có chuyện gì tốt là tới nhanh lắm.

多年不见了 姨奶奶
HSK 3
0:03s
duō nián bú jiàn le yí nǎi nǎiNhiều năm không gặp, di nương.

你不是应该在禁足吗
HSK 3
0:03s
nǐ bú shì yīng gāi zài jìn zú maKhông phải nàng đang bị cấm túc à?

是我自己偷偷 扮成了嬷嬷的样子
HSK 6
0:03s
shì wǒ zì jǐ tōu tōu bàn chéng le mā mā de yàng zilà tự thiếp lén đóng giả thành ma ma,

您还记得云姨娘吗
HSK 4
0:03s
nín hái jì de yún yí niáng mangười còn nhớ Vân di nương không?

你不是最讨厌她的
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zuì tǎo yàn tā deKhông phải nàng rất ghét nàng ấy sao?

我又不是神 怎么能不嫉妒呢
HSK 7
0:03s
wǒ yòu bú shì shén zěn me néng bù jí dù nethiếp cũng không phải thần thánh, không ghen sao được?

有什么好嫉妒的
HSK 7
0:03s
yǒu shén me hǎo jí dù deCó gì đáng để ghen?

叫人心里难受
HSK 4
0:03s
jiào rén xīn lǐ nán shòunghe càng thấy khó chịu.

她可是跟紫菱 说了好些话呢
HSK 3
0:03s
tā kě shì gēn zǐ líng shuō le hǎo xiē huà necô ta đã nói với Tử Lăng rất nhiều thứ.

害得云姨娘母子 一尸两命
HSK 6
0:03s
hài dé yún yí niáng mǔ zi yī shī liǎng mìnghại mẹ con Vân di nương một xác hai mạng.