Cách dùng "是他生得那个样子" (shì tā shēng dé nà ge yàng zi) trong hội thoại tiếng Trung

shìshēnggeyàngzi

là ngoại hình của hắn ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
2:11
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不是缺陷bú shì quē xiànKhông phải khuyết điểm,
2是他生得那个样子shì tā shēng dé nà ge yàng zilà ngoại hình của hắn ta.
3您是没瞧见 就nín shì méi qiáo jiàn jiùNgười không thấy đó thôi, hắn ta...

More Clips From Episode

Total 161 clips (Page 6 of 9)
就不是因为玉屏的话
HSK 2
0:03s
jiù bú shì yīn wèi yù píng de huàkhông phải vì lời Ngọc Bình nói.

不是因为玉屏的话 你才怀疑我
HSK 4
0:03s
bú shì yīn wèi yù píng de huà nǐ cái huái yí wǒKhông phải vì lời Ngọc Bình nói làm ông nghi ngờ ta.

你接着演
HSK 4
0:03s
nǐ jiē zhe yǎndiễn tiếp đi.

欲加之罪 何患无辞
HSK 7
0:03s
yù jiā zhī zuì hé huàn wú cíMuốn đổ tội cho người khác, không lo thiếu bằng chứng.

无非都是 玉屏的一面之辞
HSK 7
0:03s
wú fēi dōu shì yù píng de yí miàn zhī cíchỉ toàn dựa theo lời một phía của Ngọc Bình đó.

都是些 陈芝麻烂谷子的事情
HSK 6
0:03s
dōu shì xiē chén zhī má làn gǔ zi de shì qíngthì cũng chỉ là những chuyện quá xa xưa rồi.

送去衙门问罪不成
HSK 6
0:03s
sòng qù yá mén wèn zuì bù chéngđưa tới nha môn hỏi tội hay sao?

她就是因为这点 所以才有恃无恐
HSK 4
0:03s
tā jiù shì yīn wèi zhè diǎn suǒ yǐ cái yǒu shì wú kǒngChính vì như vậy, nên bà ta mới không biết sợ.

你简直不知所谓
HSK 7
0:03s
nǐ jiǎn zhí bù zhī suǒ wèiĐúng là không biết phải trái.

要不然太太 就算到了顺天府 也洗不清了
HSK 6
0:03s
yào bù rán tài tài jiù suàn dào le shùn tiān fǔ yě xǐ bù qīng leNếu không, thái thái có lên tới phủ Thuận Thiên cũng không thể giải thích được.

我一直觉得待你不薄啊
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí jué de dài nǐ bù báo aTa luôn nghĩ mình không tệ với cô,

竟到了 非要杀我不可的地步
HSK 7
0:03s
jìng dào le fēi yào shā wǒ bù kě de dì bùđể tới nỗi nhất định phải giết ta?

我可没陷害您
HSK 7
0:03s
wǒ kě méi xiàn hài nínTa không có hãm hại người.

我应该是冲着你来 还轮得到云湘吗
HSK 6
0:03s
wǒ yīng gāi shì chōng zhe nǐ lái hái lún dé dào yún xiāng mata cũng phải nhắm vào cô, có tới lượt Vân Tương không?

但您没想到 她比我还受宠吧
HSK 2
0:03s
dàn nín méi xiǎng dào tā bǐ wǒ hái shòu chǒng baNhưng mà người không ngờ tới cô ta được sủng ái nhiều hơn ta,

这府上的人都说 她肚子里怀的是个哥儿
HSK 6
0:03s
zhè fǔ shàng de rén dōu shuō tā dǔ zi lǐ huái de shì gè gē érNgười trong phủ đều nói trong bụng cô ta là công tử,

每日下值都得去瞧她
HSK 6
0:03s
měi rì xià zhí dōu dé qù qiáo tāngày nào trở về cũng phải thăm cô ta.

被自己人摆了一道 您能不恨
HSK 6
0:03s
bèi zì jǐ rén bǎi le yī dào nín néng bù hènBị người của mình cản đường, người không hận sao?

况且 我猜您也看出来了
HSK 7
0:03s
kuàng qiě wǒ cāi nín yě kàn chū lái leHơn nữa ta nghĩ người cũng nhìn ra được,

他不也真喜欢你吗
HSK 1
0:03s
tā bù yě zhēn xǐ huān nǐ maKhông phải ông ấy cũng thích cô sao?