Cách dùng "血崩而亡" (xuè bēng ér wáng) trong hội thoại tiếng Trung
血崩而亡
băng huyết mà chết.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
22:37
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 导致她突然早产 | dǎo zhì tā tū rán zǎo chǎn | hại nàng ấy sinh non, |
| 2▶ | 血崩而亡 | xuè bēng ér wáng | băng huyết mà chết. |
| 3 | 我到现在还记得 | wǒ dào xiàn zài hái jì de | Tới giờ ta vẫn còn nhớ, |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 7 of 9)
HSK 6
0:03s
xū yào jì jiā de bāng chèn tā yě bú huì qǔ nín dekhông cần Kỷ gia giúp đỡ, ông ấy đã không cưới người.

HSK 2
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào zì jǐ zài shuō shén me nǐ fàng kāi wǒMuội có biết mình đang nói gì không? Tỷ buông ra.

HSK 7
0:03s
tā jí dé dào chù dǎ tīng shēng pà nǐ chī le kuībà ta sốt ruột đi hỏi thăm khắp nơi, sợ tỷ chịu thiệt.

HSK 7
0:03s
tā yǒu lǐ huì guò wǒ bàn diǎn er ma tā yǒu zhǎo rén dǎ tīng guò mù jiā mabà ta có để ý tới muội chút nào không? Bà ta có tìm người hỏi thăm Mục gia không?

HSK 2
0:03s
zěn me dào le nǐ zhè ér jiù píng zhe yí miàn zhī cí gěi tā dìng zuì leTại sao tới lượt muội thì chỉ dựa vào lời nói một phía mà đã định tội cho bà ấy?

HSK 7
0:03s
nà nǐ kě zēng zhēn xīn bǎ tā dāng guò mǔ qīnVậy muội có từng thật lòng coi bà ấy là mẫu thân chưa?













