Cách dùng "血崩而亡" (xuè bēng ér wáng) trong hội thoại tiếng Trung
血崩而亡
băng huyết mà chết.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
22:37
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 导致她突然早产 | dǎo zhì tā tū rán zǎo chǎn | hại nàng ấy sinh non, |
| 2▶ | 血崩而亡 | xuè bēng ér wáng | băng huyết mà chết. |
| 3 | 我到现在还记得 | wǒ dào xiàn zài hái jì de | Tới giờ ta vẫn còn nhớ, |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 8 of 9)zhè shì shén me yì siĐây là ý gì? zì rán shì yào yǔ nǐ hé líTất nhiên là muốn hòa ly với ông. wǒ kàn nǐ běn yì bú shì xiǎng gēn wǒ hé líTa thấy ý của bà không phải là muốn hòa ly, nǐ jìng rán shì zhè me xiǎng deKhông ngờ ông lại nghĩ như vậy. yòu shì zhè fù wěi qū de yàng zilại làm ra vẻ tủi thân lắm. nǐ zǒng shì zhè yàngBà lúc nào cũng vậy. jiù yòu chéng le wěi qū de nà yí gèngười phải chịu ấm ức. dǎo shì shén me hǎo chù dōu zhàn leCái gì tốt cũng vào tay bà. nǐ hé sòng miào huá de jiān qíngcó gian tình với Tống Diệu Hoa. nǐ zǎo jiù duì tā yǒu yì leông đã có ý với cô ta từ lâu. nǐ men èr rén méi lái yǎn qù deHai người liếc mắt đưa tình, nán dào wǒ kàn bù chū lái machẳng lẽ ta không nhìn ra sao? zhè yī zhuāng zhuāng yī jiàn jiàn deTừng việc từng việc một, wǒ bù guò shì wèi le tú gè xián míngtất cả chỉ là để có danh hiền thục. míng míng shì gè dù fùRõ ràng là ghen tuông, què piān yào zhuāng chū xián huì de yàng ér láinhưng lại nhất định phải đóng giả người hiền thục. nǐ hái hǎo yì si shuō wǒBà còn dám nói ta? dàn fán yǒu bàn fēn hé gé wǒ yě bù zhì yú guài nǐnếu làm đúng được phần nào thì ta cũng không trách bà. wǒ men fū qī zhī qíng yǐ jǐnTình nghĩa phu thê đã tận. wǒ lián xiū shū dōu xiě hǎo leta viết xong cả hưu thư rồi,