Cách dùng "这都是 我应该做的" (zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de) trong hội thoại tiếng Trung
这都是 我应该做的
Đây là việc mà ta nên làm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
9:19
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 方丈客气了 | fāng zhàng kè qì le | Phương trượng khách sáo rồi. |
| 2▶ | 这都是 我应该做的 | zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de | Đây là việc mà ta nên làm, |
| 3 | 只不过 | zhǐ bù guò | có điều... |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 4 of 9)
HSK 5
0:03s
bù guò wǒ dān xīn tài tài zhī dào zhè shì nín de zhái zinhưng ta chỉ lo thái thái biết đây là chỗ của ngài,

HSK 4
0:03s
zhè jiù shì yí gè cáo cāo shén me hǎo shì nǐ dōu néng gǎn shàngĐúng là một tên Tào Tháo, có chuyện gì tốt là tới nhanh lắm.

HSK 6
0:03s
shì wǒ zì jǐ tōu tōu bàn chéng le mā mā de yàng zilà tự thiếp lén đóng giả thành ma ma,

HSK 7
0:03s
wǒ yòu bú shì shén zěn me néng bù jí dù nethiếp cũng không phải thần thánh, không ghen sao được?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s













