Cách dùng "肯定的 包在我身上" (kěn dìng de bāo zài wǒ shēn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
肯定的 包在我身上
Chắc chắn rồi, cứ giao cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:55
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我倒要看看有什么职业 比去港岛当女明星 还要好 | wǒ dào yào kàn kàn yǒu shén me zhí yè bǐ qù gǎng dǎo dāng nǚ míng xīng hái yào hǎo | Tôi muốn xem xem nghề nghiệp gì mà lại tốt hơn cả việc làm minh tinh ở Hồng Kông. |
| 2▶ | 肯定的 包在我身上 | kěn dìng de bāo zài wǒ shēn shàng | Chắc chắn rồi, cứ giao cho tôi. |
| 3 | 奶奶睡得早 我妈就先送她回去了 | nǎi nǎi shuì dé zǎo wǒ mā jiù xiān sòng tā huí qù le | Bà nội ngủ sớm, nên mẹ anh đã đưa bà về trước rồi. |
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 7 of 8)
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ ne wǒ jiù gēn fēng shén me huǒ jiù gēn zhe mài shén meThế là cháu chạy theo thị trường, cái gì đang bán chạy thì bán cái đó.

HSK 6
0:03s
zhēng bù zhèng qián qián dǎo shì yě zhuàn leCó kiếm được tiền không? Cũng kiếm được chút.

HSK 6
0:03s
bié tí le wǒ yě xiǎng nòng yí gè diàn pù de dàn xiàn zài diàn pù neĐừng nhắc nữa. Tôi cũng muốn mở cửa hàng lắm. Nhưng mấy cửa hàng bây giờ

HSK 5
0:03s
yí dìng yào shì shì wǒ men de dāng dì tè sè hé fàn láithì nhất định phải thử đặc sản địa phương của bọn cháu. Cơm hộp. Đây.

HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào yǒu yī tiān wǒ zhōng yú kě yǐ bù zài shì páng guān zhěKhông ngờ có ngày em cũng có thể không còn là người đứng xem,

HSK 6
0:03s
bì le yè zhī hòu dé qù shè jì yuàn basau khi tốt nghiệp phải vào học viện Thiết kế chứ nhỉ?

HSK 3
0:03s
jìn shè jì yuàn de huà àn bù jiù bān bù zhī dào yào duō jiǔNếu vào học viện Thiết kế, làm theo từng bước thì không biết bao lâu

HSK 3
0:03s
shèng chéng fā zhǎn dé hěn kuài de wǒ yě yào kuài yì diǎnThịnh Thành phát triển rất nhanh. Em cũng phải nhanh hơn một chút.

HSK 5
0:03s
liǎng fèn a hǎo liǎng fèn chā shāo fàn lǎo bǎn wǒ lái mǎi dān lóuHai phần đúng không, được, hai phần cơm xá xíu. Ông chủ, để tôi trả tiền nhé.

HSK 5
0:03s
cháng yī cháng a gēn zán men lǎo jiā kǒu wèi jiù shì bù yí yàngThử đi. Vị khác hẳn ở quê mình đó.

HSK 4
0:03s
zhēn méi xiǎng dào zhè bèi zi néng kàn dào zhè me měi de dà hǎiKhông ngờ đời này còn được thấy biển đẹp như vậy.

HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ qù nǎ ér mā dōu gēn zhe nǐ zhào gù nǐSau này con đi đâu mẹ cũng theo con, chăm sóc con.

HSK 2
0:03s
nǐ bú shì wǒ de guà jiàn wǒ shì xī wàng nǐ zhēn de xǐ huānmẹ đâu phải phụ kiện của con. Con hy vọng mẹ thật sự thích nơi này cơ.

HSK 5
0:03s
hái shì dé yǒu gè pù zi bù rán yī cháng yǔ dōu dé nán wéi sǐ nǐVẫn phải có một cửa hàng. Không thì chỉ cần một trận mưa cũng đủ làm cậu khổ sở rồi.

HSK 3
0:03s
nà chéng zi gē tā men sǎn dōu méi dài zhè yǔ xià zhè me dàAnh Thành với mọi người không có mang ô. Mưa to thế này,

HSK 4
0:03s
tiān hēi zhī qián yǔ yào zài bù tíng de huà wǒ jiù qù nà biān dǎ gè diàn huàTrước khi trời tối, nếu mưa vẫn chưa tạnh thì anh qua bên kia gọi điện thoại thử.



