Cách dùng "都是报应啊" (dōu shì bào yìng a) trong hội thoại tiếng Trung

dōushìbàoyìnga

đều là báo ứng cả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
23:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是报应zhè shì bào yìngĐây là báo ứng,
2都是报应啊dōu shì bào yìng ađều là báo ứng cả.
3十七年前shí qī nián qiánMười bảy năm trước,

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 5 of 8)
要不要赶他们一家子走
HSK 4
0:03s
yào bù yào gǎn tā men yī jiā zǐ zǒuNgười tự quyết định xem có nên

都是心善的好孩子
HSK 1
0:03s
dōu shì xīn shàn de hǎo hái ziđều là những đứa trẻ lương thiện.

你走吧 不用管我
HSK 4
0:03s
nǐ zǒu ba bù yòng guǎn wǒCon đi đi, mặc kệ ta.

生死都是命
HSK 7
0:03s
shēng sǐ dōu shì mìngSống chết đều có số cả.

我就是磕死在这儿
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì kē sǐ zài zhè érta có đập đầu chết ở đây

也不会跟你走
HSK 2
0:03s
yě bú huì gēn nǐ zǒucũng không đi cùng con đâu.

老头子不配呀
HSK 5
0:03s
lǎo tóu zi bù pèi yaLão già này không xứng.

是我坑了你们全家
HSK 7
0:03s
shì wǒ kēng le nǐ men quán jiāLà ta hại cả nhà các con.

是当年的仇家找上门了
HSK 5
0:03s
shì dāng nián de chóu jiā zhǎo shàng mén le[có phải kẻ thù năm xưa tìm đến cửa không?]

儿媳不孝
HSK 1
0:03s
ér xí bù xiào[con dâu bất hiếu.]

可为何跟李大人说的又不一样
HSK 6
0:03s
kě wèi hé gēn lǐ dà rén shuō de yòu bù yí yàng[Nhưng tại sao lại khác với những gì Lý đại nhân nói?]

到底是怎么回事
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì zěn me huí shì[Rốt cuộc chuyện là thế nào?]

我爹娘真的是因为藏宝图
HSK 5
0:03s
wǒ diē niáng zhēn de shì yīn wèi cáng bǎo túcha mẹ ta thực sự bị sơn tặc giết

官府为何会说假话
HSK 6
0:03s
guān fǔ wèi hé huì shuō jiǎ huàTại sao quan phủ lại nói dối?

和州府朝堂有什么关系
HSK 3
0:03s
hé zhōu fǔ cháo táng yǒu shén me guān xìthì liên quan gì đến châu phủ, triều đình?

上面当官的人多罢了
HSK 7
0:03s
shàng miàn dāng guān de rén duō bà lecó nhiều kẻ làm quan trên đó mà thôi.

不然 这世道就乱了套了
HSK 5
0:03s
bù rán zhè shì dào jiù luàn le tào lenếu không thì thế đạo này loạn mất.

去把我爹娘的死查个水落石出
HSK 7
0:03s
qù bǎ wǒ diē niáng de sǐ chá gè shuǐ luò shí chūđể điều tra rõ ngọn ngành cái chết của cha mẹ ta.

只有有钱能使鬼推磨了
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò lecó tiền mua tiên cũng được.

你让这些大官给你推磨的钱
HSK 2
0:03s
nǐ ràng zhè xiē dà guān gěi nǐ tuī mò de qiánSố tiền để khiến những quan lớn này nghe theo nàng