Cách dùng "这 是被打劫了" (zhè shì bèi dǎ jié le) trong hội thoại tiếng Trung
这 是被打劫了
chẳng lẽ… bị cướp sao?
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
10:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 您浑身是伤 | nín hún shēn shì shāng | người ngài đầy thương tích thế này |
| 2▶ | 这 是被打劫了 | zhè shì bèi dǎ jié le | chẳng lẽ… bị cướp sao? |
| 3 | 一 | yī | [Một.] |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 7 of 8)mò bú shì gù yì fàng zǒu yí gèLẽ nào là cố ý thả đi một tên? shā rén le shā rénGiết người rồi, giết người. xī wàng néng huò dé yī xiàn shēng jīmong có được một tia hy vọng sống. gēn wǒ yì qǐ qù zhǎo nà tiān shā de gǒu guāncùng ta đi tìm tên cẩu quan trời đánh đó tǎo gè gōng dào tǎo gè gōng dào- Đòi lại công bằng. - Đòi lại công bằng. kàn lái zhǎng xìn wáng dòng shǒu leXem ra Trường Tín vương ra tay rồi. dà gē zhè zěn me huí shìĐại ca, có chuyện gì vậy? yì xiāng lóu de fàn cài chī sǐ le rénCơm canh của Dật Hương Lâu làm chết người rồi. zhè yì xiāng lóu a tā jiù shì gè hēi diàn yaDật Hương Lâu này đúng là một hắc điếm. jiù gāi bǎ zhè nǚ zhǎng guì zhuā le wèn zhǎnnên bắt nữ chưởng quầy đó đem đi chém đầu. zhè bù míng bǎi zhe é rén qián maChẳng phải rõ ràng là tống tiền sao? kě nà bāng sūn zi sǐ huó dōu bù dā yìngVậy mà lũ khốn đó sống chết không chịu, míng bǎi zhe jiù shì lái zhǎo chá derõ ràng là đến kiếm chuyện mà. pà shì bèi bié jiā jiǔ lóu gěi suàn jì lesợ bị quán rượu khác gài bẫy nǐ shuō zhè gāi zěn me bàn aCô nói xem nên làm thế nào đây? bù guò qǐng nǐ men bǎ mén kǒu yá yì yǐn kāi yī xiànhưng mọi người hãy dụ đám nha dịch ngoài cửa đi nơi khác. tài quē dé le yaThất đức quá. qiàn zhài huán qián tiān jīng dì yìThiếu nợ trả tiền là lẽ dĩ nhiên. shuí ràng nǐ men dào yì xiāng lóu lái nào shì deai bảo các người tới Dật Hương Lâu gây chuyện? méi rén zhǐ shǐ zán men yaKhông ai sai khiến bọn ta cả.