Cách dùng "是啊 我们都没法活了" (shì a wǒ men dōu méi fǎ huó le) trong hội thoại tiếng Trung

shìa mendōuméihuóle

Đúng thế, bọn ta hết đường sống rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
17:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你让他们可怎么办呢nǐ ràng tā men kě zěn me bàn nebảo họ phải làm sao đây?
2是啊 我们都没法活了shì a wǒ men dōu méi fǎ huó leĐúng thế, bọn ta hết đường sống rồi.
3我还听说wǒ hái tīng shuōTa còn nghe nói

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 1 of 8)
好漂亮 好别致啊
HSK 7
0:03s
hǎo piào liàng hǎo bié zhì aĐẹp quá, độc đáo quá.

这么冷的天用冷水洗
HSK 3
0:03s
zhè me lěng de tiān yòng lěng shuǐ xǐTrời lạnh thế này mà rửa nước lạnh

你不能在外面待一晚上吧
HSK 4
0:03s
nǐ bù néng zài wài miàn dài yī wǎn shàng baChàng cũng đâu thể ở ngoài cả đêm chứ.

哪儿出了问题啊
HSK 2
0:03s
nǎ ér chū le wèn tí aCó vấn đề ở đâu nhỉ?

还是洗脚把他吓着了
HSK 6
0:03s
hái shì xǐ jiǎo bǎ tā xià zhe lehay là rửa chân làm chàng ấy sợ nhỉ?

洗脚的威力这么大吗
HSK 7
0:03s
xǐ jiǎo de wēi lì zhè me dà maUy lực của rửa chân lớn vậy sao?

言公子 夜深了
HSK 1
0:03s
yán gōng zi yè shēn leNgôn công tử, khuya rồi,

是奴家顾虑不周
HSK 7
0:03s
shì nú jiā gù lǜ bù zhōuLà nô gia suy nghĩ không chu đáo.

可以在他屋先歇息一下
HSK 3
0:03s
kě yǐ zài tā wū xiān xiē xī yī xiàthì có thể vào phòng hắn nghỉ ngơi.

真不打算带她们姐妹俩走吧
HSK 4
0:03s
zhēn bù dǎ suàn dài tā men jiě mèi liǎ zǒu ba[không định đưa hai tỷ muội họ đi thật à?]

此次一别 再见可就难了
HSK 4
0:03s
cǐ cì yī bié zài jiàn kě jiù nán leChuyến này từ biệt, khó mà gặp lại nhau lắm đấy.

时时刻刻命悬一线吗
HSK 7
0:03s
shí shí kè kè mìng xuán yī xiàn malúc nào tính mạng cũng ngàn cân treo sợi tóc sao?

正是因为沙场刀剑无眼
HSK 6
0:03s
zhèng shì yīn wèi shā chǎng dāo jiàn wú yǎnChính vì trên sa trường đao kiếm không có mắt,

你才更需要一位能够肩起
HSK 4
0:03s
nǐ cái gèng xū yào yī wèi néng gòu jiān qǐhuynh mới càng cần một chính thê

比许多世家女都坚韧
HSK 7
0:03s
bǐ xǔ duō shì jiā nǚ dōu jiān rèn[kiên cường hơn nhiều nữ tử thế gia.]

但我只想看到她
HSK 2
0:03s
dàn wǒ zhǐ xiǎng kàn dào tā[Nhưng ta chỉ muốn nhìn thấy dáng vẻ]

如野草般肆意生长的样子
HSK 5
0:03s
rú yě cǎo bān sì yì shēng zhǎng de yàng zi[mặc sức sinh trưởng như cỏ dại của cô ấy.]

这 是被打劫了
HSK 3
0:03s
zhè shì bèi dǎ jié lechẳng lẽ… bị cướp sao?

你昨夜不会一晚没睡吧
HSK 1
0:03s
nǐ zuó yè bú huì yī wǎn méi shuì baĐừng bảo cả đêm qua chàng không ngủ nhé?

堂子那伙计鼾声有些吵人
HSK 5
0:03s
táng zi nà huǒ jì hān shēng yǒu xiē chǎo réngã người làm của Dật Hương Lâu ngáy to lắm.