Cách dùng "这地契上写的是我爹的名字" (zhè dì qì shàng xiě de shì wǒ diē de míng zì) trong hội thoại tiếng Trung
这地契上写的是我爹的名字
[Người mua nhà Phàn Nhị Ngưu] trên khế đất này viết tên của cha ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
21:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 睁开你狗眼好好看看 | zhēng kāi nǐ gǒu yǎn hǎo hǎo kàn kàn | Mở to mắt chó của bà ra mà nhìn cho kỹ, [Người mua nhà Phàn Nhị Ngưu] |
| 2▶ | 这地契上写的是我爹的名字 | zhè dì qì shàng xiě de shì wǒ diē de míng zì | [Người mua nhà Phàn Nhị Ngưu] trên khế đất này viết tên của cha ta. |
| 3 | 阿翁可以作证 | ā wēng kě yǐ zuò zhèng | Ông có thể làm chứng. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s












