Cách dùng "但是没有告诉我具体在哪儿" (dàn shì méi yǒu gào sù wǒ jù tǐ zài nǎ ér) trong hội thoại tiếng Trung
但是没有告诉我具体在哪儿
Nhưng không nói cho tôi biết cụ thể ở đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:44
zài在
guì贵
zhōu州
“Ở Guizhou.”
LINE 0232:47
PLAYING SCENEdàn但
shì是
méi没
yǒu有
gào告
sù诉
wǒ我
jù具
tǐ体
zài在
nǎ哪
ér儿
“Nhưng không nói cho tôi biết cụ thể ở đâu.”
LINE 0333:03
shuí谁
néng能
xiǎng想
dào到
“Ai ngờ được”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jiù gēn dì yī cì fēn shǒu dì yī cì lí hūn yī yàngCũng giống như lần đầu chia tay Hay lần đầu ly hôn vậy

HSK 7
0:03s
zǒng shì huì yǒu nà me yī zhèn zi chuǎn bù guò qìLúc nào cũng sẽ có một khoảng thời gian ngột ngạt

HSK 4
0:03s
nǐ zuó tiān hái hǎo hǎo de yī qún rén zài zhè ér máng máng lù lù deHôm qua cả đám còn đông vui tất bật làm việc ở đây

HSK 4
0:03s
zhè tū rán zhī jiān yī xià zi jiù biàn dé lěng qīng leVậy mà đột nhiên chỉ một cái đã vắng lặng hết rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xià yī cì jīng lì zhè zhǒng shì jiù huì hǎo guò duō leLần sau khi trải qua chuyện như thế này sẽ dễ chịu hơn nhiều

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bù xū yào yǒu shén me bì xū yào xià de tái jiēKhông cần phải bước xuống bậc thang nào cả

HSK 5
0:03s
zán men méi yǒu rèn hé de gè rén yuàn niàn nǐ chéng rèn bùchúng ta chẳng có chút oán thù cá nhân nào Cô thừa nhận không

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ ne wǒ yī zài dì yāo qǐng nǐ jiā rù wǒ men dǐng qíNên tôi đã nhiều lần mời cô gia nhập Đinh Kỳ của chúng tôi

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiě hǎo xiě hǎo wǒ zài kàn hǎo hǎo hǎo nà nín máng zheViết xong đã, xong rồi tôi xem lại Vâng vâng, thôi anh bận rồi

HSK 7
0:03s
dàn bǐ qǐ xiě xiǎo shuō jiǎng kè bù cāo xīn aNhưng so với viết tiểu thuyết Dạy học không phải lo nghĩ nhiều

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s