Cách dùng "但是没有告诉我具体在哪儿" (dàn shì méi yǒu gào sù wǒ jù tǐ zài nǎ ér) trong hội thoại tiếng Trung
但是没有告诉我具体在哪儿
Nhưng không nói cho tôi biết cụ thể ở đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:44
zài在
guì贵
zhōu州
“Ở Guizhou.”
LINE 0232:47
PLAYING SCENEdàn但
shì是
méi没
yǒu有
gào告
sù诉
wǒ我
jù具
tǐ体
zài在
nǎ哪
ér儿
“Nhưng không nói cho tôi biết cụ thể ở đâu.”
LINE 0333:03
shuí谁
néng能
xiǎng想
dào到
“Ai ngờ được”
Show Information
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ ya yì zhí gěi tā dǎ diàn huà tā jiù shì bù jiēEm đã gọi điện cho bà ấy mãi, nhưng bà ấy cứ không nghe máy.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì tā zhǎo wǒ bāng le máng wǒ yě hěn lè yì bāng mángnhưng mà bà ấy nhờ tôi giúp, tôi rất vui lòng giúp đỡ.

HSK 3
0:03s
ā yí tóng yì le fáng kuǎn hé shū shū nín yī rén yí bànCô ấy đã đồng ý rồi. Tiền nhà sẽ chia đôi với chú, mỗi người một nửa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ èr wèi méi wèn tí de huà hòu xù de hé tóng wǒ huì bāng máng chǔ lǐNếu hai người không có ý kiến gì, hợp đồng tiếp theo tôi sẽ giúp xử lý.

HSK 3
0:03s
yuè kuài yuè hǎo zuì hǎo shì zhè ge yuè wǒ jiù néng ná dào qiánCàng nhanh càng tốt. Tốt nhất là tháng này tôi nhận được tiền,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě méi shén me yí yǎng tiān nián de xiǎng fǎCũng chẳng có ý định an hưởng tuổi già gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gè háng gè yè zhuǎn xíng de shí hòu wǒ men jiù yuè hǎoKhi các ngành đều đang chuyển đổi thì chúng tôi lại càng phát triển.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
ēn shī hé shī niáng hǎo xiàng dōu méi yǒu fǎn yìng guò láiÂn sư và Sư mẫu dường như vẫn chưa nhận ra

HSK 4
0:03s
jiù xiàng jiā lǐ méi yǒu fā shēng guò rèn hé shì qíng yī yàngnhư thể trong nhà chưa hề xảy ra bất cứ chuyện gì.

HSK 6
0:03s
wǒ mā zhī qián yì zhí kàn tā de xiǎo shuō gǎi biān de diàn shì jùTrước đây mẹ tôi cứ xem mãi phim chuyển thể từ tiểu thuyết của bà ấy.

HSK 5
0:03s