Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你都吓死我了" (nǐ dōu xià sǐ wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung

你都吓死我了

nǐ dōu xià sǐ wǒ le

ba làm con sợ chết khiếp rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
7:32
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你真是的nǐ zhēn shì deBa thật đấy,
2你都吓死我了nǐ dōu xià sǐ wǒ leba làm con sợ chết khiếp rồi
3有你这么吓人的吗yǒu nǐ zhè me xià rén de maAi lại đi dọa người như vậy chứ

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 3 of 5)
我虚荣心 我瞧不起我自己
HSK 2
0:03s
wǒ xū róng xīn wǒ qiáo bù qǐ wǒ zì jǐCon sĩ diện, con tự ti về bản thân mình
我怕我自己丢人我才这么说的 不是
HSK 7
0:03s
wǒ pà wǒ zì jǐ diū rén wǒ cái zhè me shuō de bú shìCon sợ xấu hổ nên mới nói vậy thôi Không phải vậy
我好不容易工作了 我不说我回报你们吧
HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì gōng zuò le wǒ bù shuō wǒ huí bào nǐ men baTôi vất vả lắm mới có được việc làm Chưa nói đến chuyện báo đáp các anh chị
我还要再继续用你们的血汗钱 我做不到
HSK 4
0:03s
wǒ hái yào zài jì xù yòng nǐ men de xuè hàn qián wǒ zuò bú dàoCòn tiếp tục tiêu tiền mồ hôi nước mắt của các anh chị Tôi không thể làm vậy
他们凭什么为我这个累赘 受苦受累地过一辈子
HSK 7
0:03s
tā men píng shén me wèi wǒ zhè ge léi zhuì shòu kǔ shòu lěi dì guò yī bèi ziTại sao họ phải vì tôi, một gánh nặng thế này Mà khổ cực suốt cả cuộc đời
你也是个独立的人 你是个活生生的个体
HSK 6
0:03s
nǐ yě shì gè dú lì de rén nǐ shì gè huó shēng shēng de gè tǐEm cũng là một con người độc lập Em là một cá thể sống thực sự
你为什么一定要屈服于 别人给你贴的标签呢
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yí dìng yào qū fú yú bié rén gěi nǐ tiē de biāo qiān neTại sao em nhất định phải khuất phục Trước những cái nhãn người khác gán cho em?
就这么近 这刀尖马上都要戳我脸上了
HSK 7
0:03s
jiù zhè me jìn zhè dāo jiān mǎ shàng dōu yào chuō wǒ liǎn shàng leGần đến vậy Mũi dao suýt đâm thẳng vào mặt tôi rồi
我当时就慌了 我想 这怎么办
HSK 7
0:03s
wǒ dāng shí jiù huāng le wǒ xiǎng zhè zěn me bànLúc đó tôi hoảng loạn, tôi nghĩ Bây giờ phải làm sao đây
这我闯荡了十几年了 这什么名气都还没出来呢
HSK 6
0:03s
zhè wǒ chuǎng dàng le shí jǐ nián le zhè shén me míng qì dōu hái méi chū lái neTôi bươn chải hơn chục năm trời Chưa làm nên danh phận gì cả
上回替周先生拦车 直接趴人车头上
HSK 7
0:03s
shàng huí tì zhōu xiān shēng lán chē zhí jiē pā rén chē tóu shàngLần trước chặn xe cho ông Zhou Cậu nhảy thẳng lên nắp capo người ta
肯定是本能反应 我当时也懵着呢
HSK 6
0:03s
kěn dìng shì běn néng fǎn yìng wǒ dāng shí yě měng zhe neChắc chắn là phản xạ bản năng thôi Lúc đó tôi cũng đang ngơ ngác mà
这不声不响的 都开始英雄救美了
HSK 2
0:03s
zhè bù shēng bù xiǎng de dōu kāi shǐ yīng xióng jiù měi leLặng lẽ không nói không rằng Thế mà đã bắt đầu anh hùng cứu mỹ nhân rồi
你不会是看上她了吧
HSK 1
0:03s
nǐ bú huì shì kàn shàng tā le baAnh không phải đang để ý cô ấy chứ
你是不是看人家快受伤了 你心慌
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì kàn rén jiā kuài shòu shāng le nǐ xīn huāngAnh thấy cô ấy sắp bị thương Anh hoảng lên phải không
你少跟我这起高调 避重就轻 狡猾至极
HSK 7
0:03s
nǐ shǎo gēn wǒ zhè qǐ gāo diào bì zhòng jiù qīng jiǎo huá zhì jíThôi đừng có nói chuyện cao đạo với tôi Né tránh trọng tâm, khéo léo hết mức
循环播放 那得什么感觉
HSK 6
0:03s
xún huán bō fàng nà dé shén me gǎn juéChiếu đi chiếu lại Cảm giác đó thế nào nhỉ
我都要相信爱情了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu yào xiāng xìn ài qíng leTôi cũng sắp tin vào tình yêu rồi đấy
他也会保护的好不好 拜托 大姐
HSK 7
0:03s
tā yě huì bǎo hù de hǎo bù hǎo bài tuō dà jiěAnh ấy cũng sẽ bảo vệ, được không Thôi nào, chị ơi
你这个故事我已经听了三遍了
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge gù shì wǒ yǐ jīng tīng le sān biàn leCâu chuyện này tao đã nghe ba lần rồi đó