Cách dùng "算了 别让她误会了" (suàn le bié ràng tā wù huì le) trong hội thoại tiếng Trung

suànle biérànghuìle

Thôi kệ Đừng để cô ấy hiểu lầm

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
20:59
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她今天吓坏了吧 要不要问问她tā jīn tiān xià huài le ba yào bù yào wèn wèn tāHôm nay cô ấy sợ lắm nhỉ Có nên hỏi thăm cô ấy không
2算了 别让她误会了suàn le bié ràng tā wù huì leThôi kệ Đừng để cô ấy hiểu lầm
3我光嘴上关心是不是不太好wǒ guāng zuǐ shàng guān xīn shì bú shì bù tài hǎoChỉ quan tâm bằng miệng thôi thì không hay lắm, đúng không

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 2 of 5)
我跟我的同学 朋友 同事 家人 我都断了关系
HSK 5
0:03s
wǒ gēn wǒ de tóng xué péng yǒu tóng shì jiā rén wǒ dōu duàn le guān xìTôi đã cắt đứt với bạn học, bạn bè, đồng nghiệp, gia đình tất cả rồi

这非得弄得人财两空 欠一屁股债才算完是吗
HSK 7
0:03s
zhè fēi děi nòng dé rén cái liǎng kōng qiàn yī pì gǔ zhài cái suàn wán shì maCứ phải khiến người mất cả người lẫn của Nợ đầm đìa rồi mới thôi hay sao?

放弃吧 我现在就是一废人
HSK 4
0:03s
fàng qì ba wǒ xiàn zài jiù shì yī fèi rénHãy từ bỏ đi Giờ tôi chỉ là người tàn phế

三十五万在这 欠条你们赶紧给我打了
HSK 7
0:03s
sān shí wǔ wàn zài zhè qiàn tiáo nǐ men gǎn jǐn gěi wǒ dǎ le350 nghìn ở đây Giấy nợ các anh viết ngay cho tôi

都什么时候了你还在这犯浑
HSK 6
0:03s
dōu shén me shí hòu le nǐ hái zài zhè fàn húnĐã đến lúc này rồi mà anh còn làm trò

实在不行咱还可以上网筹款
HSK 4
0:03s
shí zài bù xíng zán hái kě yǐ shàng wǎng chóu kuǎnKhông đủ thì mình còn có thể gây quỹ trực tuyến

你欠多少人情多少债 我跟你姐一起还
HSK 7
0:03s
nǐ qiàn duō shǎo rén qíng duō shǎo zhài wǒ gēn nǐ jiě yì qǐ háiAnh nợ bao nhiêu ơn nghĩa, bao nhiêu tiền Em với chị sẽ cùng nhau trả

这 这活人还能让尿憋死
HSK 7
0:03s
zhè zhè huó rén hái néng ràng niào biē sǐNày, người sống chẳng lẽ lại chịu chết vì bệnh

我知道你用心良苦
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yòng xīn liáng kǔCon biết bố hết lòng vì con

我已经拖累你们三十年了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng tuō lěi nǐ men sān shí nián leCon đã làm khổ mọi người suốt 30 năm rồi

我不想 也不能再看见你们妻离子散了
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng yě bù néng zài kàn jiàn nǐ men qī lí zǐ sàn leCon không muốn Cũng không thể nhìn mọi người tan đàn xẻ nghé nữa

谁说我们妻离子散了
HSK 1
0:03s
shuí shuō wǒ men qī lí zǐ sàn leAi bảo chúng tôi tan đàn xẻ nghé

她不舍得离开咱哥 她心疼咱哥呢
HSK 6
0:03s
tā bù shě dé lí kāi zán gē tā xīn téng zán gē neChị ấy không nỡ rời xa anh trai đâu Chị ấy thương anh lắm mà

他一个大老爷们 怎么能要你的肾呢
HSK 7
0:03s
tā yí gè dà lǎo yé men zěn me néng yào nǐ de shèn neAnh ấy là đàn ông Sao có thể lấy thận của em được

知道我生病了 公司随便找一个借口 就把我调岗了
HSK 7
0:03s
zhī dào wǒ shēng bìng le gōng sī suí biàn zhǎo yí gè jiè kǒu jiù bǎ wǒ diào gǎng leKhi biết tôi bị bệnh Công ty kiếm cớ bừa bãi Rồi điều chuyển tôi sang vị trí khác

我现在这个样子 我算是留在大城市了吗
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài zhè ge yàng zi wǒ suàn shì liú zài dà chéng shì le maVới tình trạng của tôi bây giờ Tôi có coi là bám trụ được ở thành phố không

过日子谁不想轻轻松松
HSK 1
0:03s
guò rì zi shuí bù xiǎng qīng qīng sōng sōngSống mà ai chẳng muốn nhẹ nhàng thảnh thơi

我根本没钱在天海买车买房
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn méi qián zài tiān hǎi mǎi chē mǎi fángCon chẳng có tiền mua xe mua nhà ở Thiên Hải

我挣那点钱怕是全搭进去都不够
HSK 5
0:03s
wǒ zhēng nà diǎn qián pà shì quán dā jìn qù dōu bù gòuTiền con kiếm được dốc hết vào cũng chẳng đủ

我能不管你吗 你是我爸
HSK 4
0:03s
wǒ néng bù guǎn nǐ ma nǐ shì wǒ bàCon mà không lo cho bố được sao, bố là bố con mà